迫降
Minh họa từ vựng 迫降
pò jiàng HÁN VIỆT: BÁCH GIÁNG

迫降: hạ cánh khẩn cấp

hạ cánh khẩn cấp

Nét viết & luyện viết chữ 迫降

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 迫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “迫降” (pò jiàng) có âm Hán Việt là “BÁCH GIÁNG”, thuộc bộ thủ 辶, mang nghĩa chính là “hạ cánh khẩn cấp”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

迫
pǎi BÀI

ép buộc, ép buộc; khẩn cấp

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
降
jiàng / xiáng GIÁNG / HÀNG

hạ xuống, giảm xuống, rơi xuống (jiàng); đầu hàng, khuất phục (xiáng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “迫降”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

飞机因燃料用尽紧急迫降。

fēijī yīn ránliào yòngjìn jǐnjí pòjiàng.

“Máy bay phải hạ cánh khẩn cấp do hết nhiên liệu.”

Ví dụ #2

故障飞机在海面上成功迫降。

gùzhàng fēijī zài hǎimiàn shàng chénggōng pòjiàng.

“Chiếc máy bay gặp sự cố đã hạ cánh khẩn cấp thành công trên mặt biển.”

Từ “迫降” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →