过载
Minh họa từ vựng 过载
guòzài HÁN VIỆT: QUÁ TẢI

过载: quá tải; quá trọng; vượt tải

quá tải quá trọng vượt tải

Nét viết & luyện viết chữ 过载

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 过

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÁ (过, phồn thể: 過): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 过去 (QUÁ KHỨ: quá khứ), 经过 (KINH QUÁ: đi qua, trải qua; quá trình), 难过 (NAN QUÁ: buồn, đau lòng, khó chịu), 不过 (BẤT QUÁ: nhưng mà, có điều).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

过
guò QUÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

qua, từng (trợ từ chỉ trải nghiệm); đón (tết, sinh nhật)

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ QUÁ (过, phồn thể: 過): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 过去 (QUÁ KHỨ: quá khứ), 经过 (KINH QUÁ: đi qua, trải qua; quá trình), 难过 (NAN QUÁ: buồn, đau lòng, khó chịu), 不过 (BẤT QUÁ: nhưng mà, có điều).

载
guòzài QUÁ TẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quá tải; quá trọng; vượt tải

Bộ 戈 (BỘ QUA • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chiến XA (车) chở nặng đường dài, Giáo QUA (戈) chữ THẬP (十) miệt mài hộ thân. TẢI (载) đạo tải cả mùa xuân, Ngàn năm sử sách ghi phần công lao.”

Chữ TẢI (载, phồn thể 載) là chữ hình thanh, kết hợp bộ XA (车/車 - chiếc xe) đóng vai trò biểu ý và phần cấu trúc chữ TAI (𢦒, gồm chữ THẬP 十 và bộ QUA 戈) đóng vai trò biểu âm. Vì xe cộ là phương tiện dùng để chở người và hàng hóa đi xa nên chữ mang nghĩa gốc là chuyên chở, vận tải, chứa đựng (như trong VĂN DĨ TẢI ĐẠO - văn chương dùng để chở đạo lý). Bên cạnh đó, chữ còn có nghĩa là đăng tải trên sách báo và chỉ đơn vị năm tháng dài lâu (THIÊN TẢI - ngàn năm).

Câu ví dụ với từ “过载”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

热继电器保护电机过载。

Rè jìdiànqì bǎohù diànjī guòzài.

“Rơle nhiệt bảo vệ động cơ quá tải.”

Từ “过载” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →