迄今
Minh họa từ vựng 迄今
qìjīn HÁN VIỆT: HẤT KIM

迄今: đến nay; đến bây giờ; đến tận bây giờ

đến nay đến bây giờ đến tận bây giờ

Nét viết & luyện viết chữ 迄今

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 迄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẤT (迄): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 迄今为止 (HẤT KIM VI CHỈ: cho đến nay, tính đến thời điểm hiện tại).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

迄
qìjīn HẤT KIM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đến nay; đến bây giờ; đến tận bây giờ

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.)

Chữ HẤT (迄): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 迄今为止 (HẤT KIM VI CHỈ: cho đến nay, tính đến thời điểm hiện tại).

今
jīn KIM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bây giờ, ngày nay, thời hiện đại

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Hình dáng chiếc chuông hoặc mái che tụ hội ở phía trên.) 乛 KỶ (Nét chấm và nét gập bên dưới mô phỏng quả lắc chuông đang ngân vang ngay tức khắc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ NHÂN vòm che, Dưới thêm nét gập lắng nghe chuông rền. Chữ KIM hiện tại vững bền, Hôm nay nỗ lực làm nên cơ đồ.”

Chữ KIM (今) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn có hình chữ A ngược (亼 - sự tụ hợp hoặc vòm chuông) ở trên và dấu hiệu quả lắc ở dưới. Tiếng chuông vừa gióng lên ngân vang ngay trong khoảnh khắc trực tiếp trước mắt chính là thời điểm hiện tại, tức là 'nay' (KIM). Chữ KIM nhắc nhở chúng ta rằng quá khứ đã qua, tương lai chưa tới, chỉ có giây phút hiện tại (hôm nay) là đáng trân quý nhất.

Câu ví dụ với từ “迄今”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

迄今已发生多起事故。

qìjīn yǐ fāshēng duō qǐ shìgù.

“Đến nay đã xảy ra nhiều vụ tai nạn.”

Ví dụ #2

迄今为止没有人投诉。

qìjīn wéizhǐ méiyǒu rén tóusù.

“Đến nay, chưa có bất kỳ khiếu nại nào.”

Từ “迄今” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →