增产: tăng sản lượng, tăng vụ mùa bội thu
Nghĩa tiếng Anh (English): to increase production, yield increase
Nét viết & luyện viết chữ 增产
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TĂNG (增): thuộc bộ THỔ (土), gồm 15 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung), 增长 (TĂNG TRƯỞNG: tăng trưởng, mở mang, nâng cao), 递增 (ĐỆ TĂNG: tăng dần đều, tăng theo cấp số, lũy tiến), 与日俱增 (DỮ NHẬT CÂU TĂNG: ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tăng, gia tăng, tăng thêm
Chữ TĂNG (增): thuộc bộ THỔ (土), gồm 15 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung), 增长 (TĂNG TRƯỞNG: tăng trưởng, mở mang, nâng cao), 递增 (ĐỆ TĂNG: tăng dần đều, tăng theo cấp số, lũy tiến), 与日俱增 (DỮ NHẬT CÂU TĂNG: ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng).
sản xuất, sinh ra, cho ra sản lượng; sản vật
Chữ SẢN (产, phồn thể: 產): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 6 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 产品 (SẢN PHẨM: sản phẩm, hàng hóa), 产生 (SẢN SINH: sinh ra, nảy sinh, sản sinh), 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)).
Câu ví dụ với từ “增产”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国耐盐碱超级杂交水稻新品种在全国多处盐碱示范田喜获丰收,实现了大面积优质增产。
Wǒ guó nài yán jiǎn chāo jí zá jiāo shuǐ dào xīn pǐn zhǒng zài quán guó duō chù yán jiǎn shì fàn tián xǐ huò fēng shōu, shí xiàn le dà miàn jī yōu zhì zēng chǎn.
“Giống lúa lai siêu cấp chịu mặn phèn kiểu mới của nước ta trên nhiều ruộng trình diễn đất mặn phèn trên cả nước đã đón nhận mùa vàng bội thu, thực hiện việc tăng sản lượng tăng năng suất chất lượng cao trên diện rộng.”
Salt-tolerant super hybrid rice yielded bumper harvests across saline fields, achieving large yield increases.
Từ “增产” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 增产 (zēngchǎn)
增产 (zēngchǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “增产” có phiên âm Pinyin là “zēngchǎn”, âm Hán Việt là “TĂNG SẢN”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tăng sản lượng, tăng vụ mùa bội thu” (tiếng Anh: to increase production, yield increase).
Chữ 增产 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “增产” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.