设置: thiết lập, cài đặt cấu hình; bố trí
Nghĩa tiếng Anh (English): to set up, to install, to configure, settings
Nét viết & luyện viết chữ 设置
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIẾT (设, phồn thể: 設): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 设备 (THIẾT BỊ: thiết bị, máy móc trang thiết bị), 设计 (THIẾT KẾ: thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thiết lập, cài đặt cấu hình; bố trí
Chữ THIẾT (设, phồn thể: 設): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 设备 (THIẾT BỊ: thiết bị, máy móc trang thiết bị), 设计 (THIẾT KẾ: thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng).
nơi, bố trí; đặt sang một bên
Chữ TRÍ (置): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 罒 (VÕNG) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 位置 (VỊ TRÍ: vị trí, địa điểm, chỗ đứng), 安置 (AN TRÍ: bố trí, sắp xếp, tái định cư), 布置 (BỐ TRÍ: bố trí, trang hoàng, sắp xếp; giao việc), 处置 (XỬ TRÍ: xử lý, giải quyết, tiêu hủy (chất thải, sự cố)).
Câu ví dụ với từ “设置”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
高校紧密围绕国家战略新兴产业急需,优化强化学科专业设置,重点增设人工智能与量子信息等交叉前沿学科。
Gāo xiào jǐn mì wéi rào guó jiā zhàn lüè xīn xīng chǎn yè jí xū, yōu huà qiáng huà xué kē zhuān yè shè zhì, zhòng diǎn zēng shè rén gōng zhì néng yǔ liàng zǐ xìn xī děng jiāo chā qián yán xué kē.
“Các trường đại học cao đẳng bám sát các nhu cầu cấp bách của các ngành mới nổi mang tính chiến lược quốc gia, tối ưu hóa và tăng cường việc thiết lập bố trí các chuyên ngành môn học, tập trung mở thêm các ngành tiên phong liên ngành như thông tin lượng tử và trí tuệ nhân tạo.”
Universities optimize disciplinary settings, establishing frontier interdisciplinary programs in AI and quantum sciences.
深刻领悟“设置”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ shè zhì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “设置” (thiết lập, cài đặt cấu hình - THIẾT TRÍ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "设置" (thiết lập, cài đặt cấu hình) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “设置” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn