见到 Phồn thể: 見到
Minh họa từ vựng 见到
jiàndào HÁN VIỆT: KIẾN ĐÁO

见到: nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ

nhìn thấy trông thấy gặp gỡ

Nghĩa tiếng Anh (English): to see, to meet, to catch sight of

Nét viết & luyện viết chữ 见到

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 见

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là bộ MỤC mắt tinh anh, Dưới bộ NHI chân bước dạo quanh. Đứng dậy nhìn xa thêm hiểu biết, Rộng mở tầm nhìn chữ KIẾN minh.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

见
jiàn KIẾN

thấy, nhìn thấy; gặp gỡ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ MỤC mắt tinh anh, Dưới bộ NHI chân bước dạo quanh. Đứng dậy nhìn xa thêm hiểu biết, Rộng mở tầm nhìn chữ KIẾN minh.”

到
dào ĐÁO

đến, tới; đạt được

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mũi tên CHÍ (至) đã chạm đích rồi Lưỡi ĐAO (刂) dứt khoát đứng bên thôi Đi xa vạn dặm đều tới chốn Chu đáo vẹn toàn khắp mọi nơi.”

Câu ví dụ với từ “见到”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

当在国际学术讲台上见到自己崇敬多年的老科学家时,年轻学者激动地走上前去请教。

Dāng zài guó jì xué shù jiǎng tái shàng jiàn dào zì jǐ chóng jìng duō nián de lǎo kē xué jiā shí, nián qīng xué zhě jī dòng dì zǒu shàng qián qù qǐng jiào.

“Khi nhìn thấy gặp được nhà khoa học lão thành mà mình tôn kính nhiều năm trên giảng đàn học thuật quốc tế, người học giả trẻ tuổi đã xúc động tiến tới thỉnh giáo.”

Seeing the veteran scientist he respected for years on the international podium, the young scholar stepped up to seek advice.

Từ “见到” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →