航空术
Minh họa từ vựng 航空术
hángkōng shù HÁN VIỆT: HÀNG KHÔNG THUẬT

航空术: nghệ thuật hàng không

nghệ thuật hàng không

Nét viết & luyện viết chữ 航空术

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 航

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “航空术” (hángkōng shù) có âm Hán Việt là “HÀNG KHÔNG THUẬT”, thuộc bộ thủ 舟, mang nghĩa chính là “nghệ thuật hàng không”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

航
háng HÀNG

thuyền; tàu; tàu thuyền

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
空
kōng / kòng KHÔNG / KHỐNG

trống rỗng, bầu trời, không trung (kōng); thời gian rảnh, chỗ trống (kòng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
术
zhú THUẬT

thương truật; bạch truật (vị thuốc Đông y)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “航空术”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他对航空术很感兴趣。

Tā duì hángkōng shù hěn gǎn xìngqù.

“Anh ấy rất quan tâm đến nghệ thuật hàng không.”

Từ “航空术” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →