臭名昭著
Minh họa từ vựng 臭名昭著
chòumíng zhāozhù HÁN VIỆT: XÚ DANH CHIÊU TRỨ

臭名昭著: tai tiếng; tiếng xấu vang xa

tai tiếng tiếng xấu vang xa

Nét viết & luyện viết chữ 臭名昭著

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 臭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XÚ (臭): thuộc bộ TỰ (自), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 自 (TỰ) + 犬 (KHUYỂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

臭
chòu XÚ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hôi, thối, có mùi khó chịu; tệ hại

Bộ 自 (BỘ TỰ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
自 TỰ (Cái mũi; chính bản thân mình, tự động, từ nơi nào.) 犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ XÚ (臭): thuộc bộ TỰ (自), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 自 (TỰ) + 犬 (KHUYỂN).

名
míng DANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người (lượng từ dùng cho người)

Bộ 夕 (BỘ TỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
夕 TỊCH (Buổi chiềyếu tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là trăng TỊCH (夕) chiều tà, Dưới là miệng KHẨU (口) nói ra tên mình. Đêm mờ chẳng thấy bóng hình, Xưng hô rõ tiếng lưu DANH (名) muôn đời.”

Chữ DANH (名) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ TỊCH (夕 - buổi chiều tối, đêm mờ) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, thời cổ đại khi đi trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải dùng miệng (口) đọc lớn tên tuổi của mình để đối phương nhận diện. Từ nghĩa gốc là tên gọi định danh, chữ mở rộng thành danh tiếng, uy tín và phẩm giá cao quý của con người.

昭
zhāo CHIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rõ ràng; nổi bật; sáng tỏ; rõ rệt; tỏ rõ

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 9 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ CHIÊU (昭): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 9 nét (5 nét phụ).

著
zhù TRƯỚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rõ rệt; rõ ràng; nổi bật

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ TRƯỚC (著): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 着急 (TRƯỚC CẤP: sốt ruột, lo lắng), 著名 (TRƯỚC DANH: nổi tiếng), 显著 (HIỂN TRƯỚC: rõ rệt, nổi bật, đáng kể vượt bậc), 著作 (TRƯỚC TÁC: trác tác, tác phẩm công trình sách học thuật).

Câu ví dụ với từ “臭名昭著”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

袁世凯签订了臭名昭著的卖国条约——二十一条。

Yuán Shìkǎi qiāndìng le chòu míng zhāo zhù de màiguó tiáoyuē — Èrshíyī Tiáo.

“Viên Thế Khải đã ký bản hiệp ước bán nước nổi tiếng xấu xa - 'Hiệp ước 21 điều'.”

Từ “臭名昭著” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →