考察: khảo sát thực tế, khảo nghiệm, chuyến thị sát
Nghĩa tiếng Anh (English): to inspect, to investigate, field survey, inspection
Nét viết & luyện viết chữ 考察
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên đầu bộ LÃO (耂) tiền nhân Dưới thêm chữ KHẢO (丂) ân cần hỏi han Suy tư cân nhắc muôn vàn Vào phòng thi cử vững vàng thành công.” — Chữ KHẢO (考) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ LÃO (耂 - người già tóc bạc) biểu ý và phía dưới là bộ KHẢO (丂) biểu âm. Nghĩa gốc trong Giáp cốt văn và Thuyết Văn Giải Tự của KHẢO là người cao tuổi, bậc trưởng bối uyên thâm. Vì các bậc tiền bối giàu tri thức thường là người ra đề kiểm tra, thẩm định học vấn của thế hệ trẻ, nên chữ KHẢO mở rộng thành nghĩa thi cử, khảo sát và suy ngẫm sâu sắc.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thi, kiểm tra thi cử; sát hạch
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu bộ LÃO (耂) tiền nhân Dưới thêm chữ KHẢO (丂) ân cần hỏi han Suy tư cân nhắc muôn vàn Vào phòng thi cử vững vàng thành công.”
Chữ KHẢO (考) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ LÃO (耂 - người già tóc bạc) biểu ý và phía dưới là bộ KHẢO (丂) biểu âm. Nghĩa gốc trong Giáp cốt văn và Thuyết Văn Giải Tự của KHẢO là người cao tuổi, bậc trưởng bối uyên thâm. Vì các bậc tiền bối giàu tri thức thường là người ra đề kiểm tra, thẩm định học vấn của thế hệ trẻ, nên chữ KHẢO mở rộng thành nghĩa thi cử, khảo sát và suy ngẫm sâu sắc.
khảo sát thực tế, khảo nghiệm, chuyến thị sát
Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà tế tổ tiên Mắt nhìn thấu suốt vẹn tuyền trước sau. Mái MIÊN (宀) che chở chữ TẾ (祭), Chữ SÁT (察) soi tỏ mọi bề đúng sai.”
Chữ SÁT (察) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Tế (祭 - cúng tế) dưới mái nhà (宀). Cúng tế thần linh và tổ tiên đòi hỏi sự kính cẩn tuyệt đối, xem xét từng lễ vật không để sót tì vết nào. Quan sát cẩn trọng là gốc của sự hiểu biết tường tận.
Câu ví dụ với từ “考察”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
极地多学科综合科学考察队搭载国产破冰船深入南极内陆冰穹,成功获取了珍贵的深冰芯古气候实测数据。
Jí dì duō xué kē zōng hé kē xué kǎo chá duì dā zài guó chǎn pò bīng chuán shēn rù nán jí nèi lù bīng qióng, chéng gōng huò qǔ le zhēn guì de shēn bīng xīn gǔ qì hòu shí cè shù jù.
“Đoàn khảo sát khoa học tổng hợp đa ngành vùng cực trên con tàu phá băng do nước ta tự sản xuất đã đi sâu vào vòm băng nội lục Nam Cực, thu thập thành công số liệu đo đạc thực tế về cổ khí hậu từ các mẫu lõi băng sâu vô giá.”
The polar multidisciplinary survey expedition sailed into Antarctic inland domes, acquiring valuable deep-ice-core paleoclimate data.
深刻领悟“考察”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ kǎo chá ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “考察” (khảo sát thực tế, khảo nghiệm, chuyến thị sát - KHẢO SÁT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "考察" (khảo sát thực tế, khảo nghiệm, chuyến thị sát) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “考察” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn