绎
Minh họa từ vựng 绎
yì HÁN VIỆT: DỊCH

绎: đầu mối; suy diễn; suy luận; manh mối

đầu mối suy diễn suy luận manh mối

Nét viết & luyện viết chữ 绎

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 绎

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỊCH (绎, phồn thể: 繹): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 又 (HỰU) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 络绎不绝 (LẠC DỊCH BẤT TUYỆT: nườm nượp không ngớt, tấp nập vào ra liên tục), 演绎 (DIỄN DỊCH: diễn giải suy luận; biểu diễn tái hiện nghệ thuật).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

绎
yì DỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu mối; suy diễn; suy luận; manh mối

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ DỊCH (绎, phồn thể: 繹): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 又 (HỰU) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 络绎不绝 (LẠC DỊCH BẤT TUYỆT: nườm nượp không ngớt, tấp nập vào ra liên tục), 演绎 (DIỄN DỊCH: diễn giải suy luận; biểu diễn tái hiện nghệ thuật).

Câu ví dụ với từ “绎”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

抽绎

chōuyì

“Rút ra đầu mối”

Từ “绎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →