终止: chấm dứt, đình chỉ dừng lại hoàn toàn
Nghĩa tiếng Anh (English): to terminate, to stop, to discontinue, termination
Nét viết & luyện viết chữ 终止
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Sợi tơ bộ MỊCH (纟) kéo dài, Gặp mùa ĐÔNG (冬) lạnh khép lại một năm. Trải bao thử thách thăng trầm, Đến ngày CHUNG (终) cuộc trăm năm vẹn tròn.” — Chữ CHUNG (终) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỊCH (纟 - sợi tơ) biểu ý và chữ ĐÔNG (冬 - mùa cuối năm) biểu âm kiêm biểu ý. Trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ sợi dây được thắt nút ở hai đầu để đánh dấu điểm kết thúc hoàn chỉnh của một cuộn tơ. Từ đó, chữ CHUNG (终) mang nghĩa là điểm tận cùng, kết thúc trọn vẹn, nhắc nhở con người sống có trước có sau (THỦY CHUNG) và kiên trì đi tới đích.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Hết, cuối, kết thúc.
Câu thơ nhớ chữ: “Sợi tơ bộ MỊCH (纟) kéo dài, Gặp mùa ĐÔNG (冬) lạnh khép lại một năm. Trải bao thử thách thăng trầm, Đến ngày CHUNG (终) cuộc trăm năm vẹn tròn.”
Chữ CHUNG (终) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỊCH (纟 - sợi tơ) biểu ý và chữ ĐÔNG (冬 - mùa cuối năm) biểu âm kiêm biểu ý. Trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ sợi dây được thắt nút ở hai đầu để đánh dấu điểm kết thúc hoàn chỉnh của một cuộn tơ. Từ đó, chữ CHUNG (终) mang nghĩa là điểm tận cùng, kết thúc trọn vẹn, nhắc nhở con người sống có trước có sau (THỦY CHUNG) và kiên trì đi tới đích.
dừng lại, ngăn chặn; chỉ đến, cho đến
Câu thơ nhớ chữ: “Ba ngón hướng thẳng phía trên, Gót chân đặt vững đứng yên một bề. Chữ CHỈ dừng bước quay về, Biết điểm dừng lại vẹn bề bình an.”
Chữ CHỈ (止) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ lại hình dáng một bàn chân người với các ngón chân hướng lên trên và phần bàn chân đặt vững chãi trên mặt đất. Vì khi bàn chân đứng yên tại chỗ nghĩa là không còn bước đi nữa, chữ CHỈ (止) từ nghĩa gốc là bàn chân (sau này thêm bộ TÚC thành chữ CHỈ 趾) đã chuyển sang nghĩa dừng lại, chấm dứt và ngăn cấm (như ĐÌNH CHỈ, CẤM CHỈ). Trong triết học phương Đông, TRI CHỈ (biết dừng đúng lúc) là biểu hiện của bậc đại trí.
Câu ví dụ với từ “终止”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
由于承建单位严重违反环境保护红线与安全施工标准,相关主管部门依法下达裁决通知,坚决终止该项目特许经营合同。
Yóu yú chéng jiàn dān wèi yán zhòng wéi fǎn huán jìng bǎo hù hóng xiàn yǔ ān quán shī gōng biāo zhǔn, xiāng guān zhǔ guǎn bù mén yī fǎ xià dá cái jué tōng zhī, jiān jué zhōng zhǐ gāi xiàng mù tè xǔ jīng yíng hé tóng.
“Do đơn vị thi công nhận thầu vi phạm nghiêm trọng tiêu chuẩn thi công an toàn và lằn ranh đỏ bảo vệ môi trường, cơ quan chủ quản hữu quan theo quy định của pháp luật đã ban hành thông báo tài phán, kiên quyết chấm dứt đình chỉ hợp đồng nhượng quyền kinh doanh dự án này.”
Due to serious safety and environmental violations, authorities issued rulings to legally terminate the project franchise contract.
深刻领悟“终止”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zhōng zhǐ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “终止” (chấm dứt, đình chỉ dừng lại hoàn toàn - CHUNG CHỈ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "终止" (chấm dứt, đình chỉ dừng lại hoàn toàn) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “终止” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn