紧紧: chặt chẽ, siết chặt, khăng khít
Nghĩa tiếng Anh (English): tightly, closely, firmly
Nét viết & luyện viết chữ 紧紧
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHẨN (紧, phồn thể: 緊): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 紧张 (KHẨN TRƯƠNG: căng thẳng, hồi hộp), 不要紧 (BẤT YẾU KHẨN: không sao, không hề gì, không nghiêm trọng), 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 紧急 (KHẨN CẤP: khẩn cấp, cấp bách).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chặt, khít; gấp, khẩn trương, sát nút
Chữ KHẨN (紧, phồn thể: 緊): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 紧张 (KHẨN TRƯƠNG: căng thẳng, hồi hộp), 不要紧 (BẤT YẾU KHẨN: không sao, không hề gì, không nghiêm trọng), 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 紧急 (KHẨN CẤP: khẩn cấp, cấp bách).
Câu ví dụ với từ “紧紧”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们要紧紧围绕国家重大战略需求,坚持科技自立自强,全力攻克卡脖子关键核心技术瓶颈。
Wǒ men yào jǐn jǐn wéi rào guó jiā zhòng dà zhàn lüè xū qiú, jiān chí kē jì zì lì zì qiáng, quán lì gōng kè qiǎ bó zi guān jiàn hé xīn jì shù píng jǐng.
“Chúng ta phải bám sát chặt chẽ khăng khít nhu cầu chiến lược trọng đại của quốc gia, kiên trì tự chủ tự cường khoa học công nghệ, dốc toàn lực chinh phục nút thắt công nghệ cốt lõi then chốt nghẽn cổ chai.”
We must focus closely on national strategic needs, adhering to sci-tech self-reliance to conquer bottlenecks.
Từ “紧紧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn