签名 Phồn thể: 簽名
Minh họa từ vựng 签名
qiānmíng HÁN VIỆT: THIÊM DANH

签名: ký tên, chữ ký (chữ ký tay)

ký tên chữ ký (chữ ký tay)

Nghĩa tiếng Anh (English): to sign, signature, autograph

Nét viết & luyện viết chữ 签名

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 签

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIÊM (签, phồn thể: 籤): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 签字 (THIÊM TỰ: ký tên, ký kết), 签订 (THIÊM ĐÍNH: ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức), 签署 (THIÊM THỰ: ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

签
qiān THIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ký tên, ký kết; cái thẻ tre cái que (chữ Hán)

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ THIÊM (签, phồn thể: 籤): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 签字 (THIÊM TỰ: ký tên, ký kết), 签订 (THIÊM ĐÍNH: ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức), 签署 (THIÊM THỰ: ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao)).

名
míng DANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người (lượng từ dùng cho người)

Bộ 夕 (BỘ TỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
夕 TỊCH (Buổi chiềyếu tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là trăng TỊCH (夕) chiều tà, Dưới là miệng KHẨU (口) nói ra tên mình. Đêm mờ chẳng thấy bóng hình, Xưng hô rõ tiếng lưu DANH (名) muôn đời.”

Chữ DANH (名) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ TỊCH (夕 - buổi chiều tối, đêm mờ) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, thời cổ đại khi đi trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải dùng miệng (口) đọc lớn tên tuổi của mình để đối phương nhận diện. Từ nghĩa gốc là tên gọi định danh, chữ mở rộng thành danh tiếng, uy tín và phẩm giá cao quý của con người.

Câu ví dụ với từ “签名”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

功勋科学家在赠予青年学子的科普专著扉页上亲笔签名,并题词勉励年轻一代勇攀科学高峰。

Gōng xūn kē xué jiā zài zèng yǔ qīng nián xué zǐ de kē pǔ zhuān zhù fēi yè shàng qīn bǐ qiān míng, bìng tí cí miǎn lì nián qīng yí dài yǒng pān kē xué gāo fēng.

“Nhà khoa học có công lao đã ký tên đề chữ ký do chính tay mình viết lên trang đầu cuốn sách chuyên khảo phổ biến khoa học tặng các bạn sinh viên trẻ, đồng thời đề tặng đôi lời khích lệ thế hệ trẻ dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học.”

The scientist signed his autograph on popular science books for students, encouraging them to scale summits.

Từ “签名” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →