等压线
Minh họa từ vựng 等压线
děng yā xiàn HÁN VIỆT: ĐẲNG ÁP TUYẾN

等压线: Đường đẳng áp

Đường đẳng áp

Nét viết & luyện viết chữ 等压线

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 等

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “等压线” (děng yā xiàn) có âm Hán Việt là “ĐẲNG ÁP TUYẾN”, thuộc bộ thủ 竹, mang nghĩa chính là “Đường đẳng áp”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

等
děng ĐẲNG

chờ đợi; vân vân, và các thứ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
压
yā ÁP

ép, nén, đè nén; áp lực áp suất

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
线
xiàn TUYẾN

đường, tuyến, sợi dây; ranh giới

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “等压线”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

地图上标出了等压线。

Dìtú shàng biāochūle děng yā xiàn.

“Trên bản đồ đã đánh dấu đường đẳng áp.”

Từ “等压线” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →