矿山
Minh họa từ vựng 矿山
kuàngshān HÁN VIỆT: KHOÁNG SƠN

矿山: mỏ; khu mỏ; vùng mỏ

mỏ khu mỏ vùng mỏ

Nét viết & luyện viết chữ 矿山

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 矿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHOÁNG (矿, phồn thể: 礦): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 矿泉水 (KHOÁNG TUYỀN THUỶ: nước khoáng thiên nhiên), 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

矿
kuàng KHOÁNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khoáng sản, quặng mỏ, hầm mỏ

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.)

Chữ KHOÁNG (矿, phồn thể: 礦): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 矿泉水 (KHOÁNG TUYỀN THUỶ: nước khoáng thiên nhiên), 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng).

山
Shān SƠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

núi, ngọn núi

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
山 BA ĐỈNH NÚI CAO (Vẽ ngọn núi chính ở giữa vươn cao chọc trời, hai ngọn núi phụ thấp hơn ở hai bên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba ngọn núi nhọn nhô cao Ngút ngàn sừng sững đón rào rào phong ba. Ba đỉnh sừng sững giữa trời, Chữ SƠN (山) hùng vĩ muôn đời bền gan.”

Chữ SƠN (山) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ba ngọn núi đá sừng sững nhô lên. Núi cao trầm mặc vững chãi, nâng đỡ cỏ cây muông thú và che chắn bão táp, biểu tượng cho người có nhân đức kiên định (nhân giả nhạo sơn).

Câu ví dụ với từ “矿山”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

矿山事故导致停工。

Kuàngshān shìgù dǎozhì tínggōng.

“Sự cố mỏ khiến công việc phải dừng lại.”

Ví dụ #2

起爆药用于矿山爆破。

Qǐbào yào yòng yú kuàngshān bàopò.

“Mồi nổ được dùng để phá đá mỏ.”

Từ “矿山” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →