省钱 Phồn thể: 省錢
Minh họa từ vựng 省钱
shěngqián HÁN VIỆT: TỈNH TIỀN

省钱: tiết kiệm tiền, tiết kiệm chi phí

tiết kiệm tiền tiết kiệm chi phí

Nghĩa tiếng Anh (English): to save money, economical, cost-effective

Nét viết & luyện viết chữ 省钱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 省

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỈNH (省): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 小 (TIỂU) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 节省 (TIẾT TỈNH: tiết kiệm, dành dụm), 省略 (TỈNH LƯỢC: lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng), 省会 (TỈNH HỘI: tỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

省
shěng / xǐng TỈNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tỉnh (đơn vị hành chính), tiết kiệm, giản lược (shěng); tự xét lại mình, thăm viếng (xǐng)

Bộ 小 (BỘ TIỂU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Chữ TỈNH (省): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 小 (TIỂU) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 节省 (TIẾT TỈNH: tiết kiệm, dành dụm), 省略 (TỈNH LƯỢC: lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng), 省会 (TỈNH HỘI: tỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnh).

钱
qián TIỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiền

Bộ 钅 (BỘ KIM • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, đồng đúc tiền.) 戋 TIÊN (Nhỏ bé (gồm hai cây giáo QUA 戈 chồng lên nhau), đóng vai trò biểu âm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái KIM loại bạc vàng Bên phải hai giáo xếp hàng cạnh nhau Đồng tiền mồ hôi công lao Kiếm tiêu chân chính mới giàu bền lâu.”

Chữ TIỀN (钱) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ KIM (钅) chỉ kim loại quý và chữ TIÊN (戋 - phồn thể 戔 gồm hai chữ QUA 戈) biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của TIỀN là một loại nông cụ bằng sắt giống cái xẻng thời cổ đại, về sau hình dáng này được dùng để đúc tiền đồng nên mang nghĩa là tiền bạc. Hai cây giáo QUA (戈) đứng cạnh vàng bạc cũng nhắc nhở con người cần kiếm tiêu đồng tiền chân chính để giữ gìn đạo nghĩa.

Câu ví dụ với từ “省钱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新型高倍率高安全全固态电池不仅大幅提升了储能效率,也为新能源汽车用户提供了更环保省钱的出行方案。

Xīn xíng gāo bèi lǜ gāo ān quán quán gù tài diàn chí bù jǐn dà fú tí shēng le chǔ néng xiào lǜ, yě wèi xīn néng yuán qì chē yòng hù tí gōng le gèng huán bǎo shěng qián de chū xíng fāng àn.

“Pin toàn thể rắn độ an toàn cao tỷ lệ phóng nạp cao kiểu mới không chỉ nâng cao vượt bậc hiệu suất tích trữ năng lượng, mà còn mang lại phương án đi lại tiết kiệm tiền tiết kiệm chi phí và thân thiện môi trường hơn cho người dùng xe năng lượng mới.”

Solid-state batteries boost energy storage, providing economical and green transit solutions for EV users.

Từ “省钱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →