生食
Minh họa từ vựng 生食
shēngshí HÁN VIỆT: SINH THỰC

生食: ăn sống; sinh thực; thực phẩm sống

ăn sống sinh thực thực phẩm sống

Nét viết & luyện viết chữ 生食

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 生

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mầm xanh vươn khỏi THỔ (土) dày, Đón nguồn nắng ấm từng ngày lớn khôn. Chữ SINH (生) nhựa sống dập dồn, Trăm hoa đua nở trường tồn ngàn năm.” — Chữ SINH (生) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một chồi cây non đang đâm chồi nảy lộc, vươn thẳng lên từ mặt đất (bộ THỔ 土 ở phía dưới). Từ hình ảnh mầm cây tràn đầy nhựa sống phá đất vươn lên, chữ mang nghĩa gốc là cỏ cây sinh trưởng, sau mở rộng thành sự sinh sôi nảy nở, sự sống, cuộc đời và người đi học (như HỌC SINH). Chữ SINH (生) nhắc nhở con người luôn giữ gìn sức sống mãnh liệt và không ngừng vươn lên trước mọi nghịch cảnh.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

生
shēng SINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh ra, sinh trưởng; sống (chưa chín); học sinh sinh viên

Bộ 生 (BỘ SINH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
生 SINH (Sinh sôi nảy nở, sự sống, sinh ra, lớn lên, sinh viên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm xanh vươn khỏi THỔ (土) dày, Đón nguồn nắng ấm từng ngày lớn khôn. Chữ SINH (生) nhựa sống dập dồn, Trăm hoa đua nở trường tồn ngàn năm.”

Chữ SINH (生) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một chồi cây non đang đâm chồi nảy lộc, vươn thẳng lên từ mặt đất (bộ THỔ 土 ở phía dưới). Từ hình ảnh mầm cây tràn đầy nhựa sống phá đất vươn lên, chữ mang nghĩa gốc là cỏ cây sinh trưởng, sau mở rộng thành sự sinh sôi nảy nở, sự sống, cuộc đời và người đi học (như HỌC SINH). Chữ SINH (生) nhắc nhở con người luôn giữ gìn sức sống mãnh liệt và không ngừng vươn lên trước mọi nghịch cảnh.

食
shí THỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Ăn uống, lương thực thực phẩm nuôi sống con người.

Bộ 食 (BỘ THỰC • 9 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亼 NẮP VUNG ĐẬY CƠM (Nắp đậy bát thức ăn giữ hơi nóng thơm phức.) 艮 / 皀 BÁT ĐỰNG CƠM CÓ CHÂN (Bát đĩa cơm đầy có chân đế vững chãi.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà ấm cúng thay Bát cơm thơm dẻo đủ đầy ấm no. Trên NHÂN (人) dưới LƯƠNG (良) ngọt lành, Chữ THỰC (食) nuôi dưỡng trưởng thành muôn dân.”

Chữ THỰC (食) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ chiếc bát có chân đế đựng đầy hạt gạo cơm thơm, phía trên có nắp đậy giữ ấm. Dân dĩ thực vi thiên (dân lấy cái ăn làm trời), ăn uống no đủ là gốc rễ của sự ấm no xã hội.

Câu ví dụ với từ “生食”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

生食会拉肚子。

shēngshí huì lādùzi.

“Thức ăn sống có thể gây tiêu chảy.”

Từ “生食” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →