甚高频: tần số cao
Nét viết & luyện viết chữ 甚高频
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẬM (甚): thuộc bộ CAM (甘), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 甚至 (THẬM CHÍ: thậm chí, ngay cả).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tần số cao
Chữ THẬM (甚): thuộc bộ CAM (甘), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 甚至 (THẬM CHÍ: thậm chí, ngay cả).
cao
Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn đài sừng sững chạm trời xanh, Cửa sổ nhìn xa vạn dặm lành. Chí lớn vươn cao như đỉnh núi, Tâm trong sáng rỡ tợ trăng thanh.”
Chữ CAO (高) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CAO 高 tượng hình một ngôi lầu đài nhiều tầng kiên cố: trên có chóp mái (Đầu 亠), có cửa sổ gác lầu (Khẩu 口) để phóng tầm mắt quan sát bốn phương tám hướng, dưới có thân tháp vững chắc. Chữ Cao tượng trưng cho chí khí vươn lên không ngừng ("Cao sơn ngưỡng chỉ"), phẩm hạnh thanh cao thoát tục và tầm nhìn bao quát vạn vật.
nhiều lần; thường xuyên; liên tục
Chữ TẦN (频, phồn thể: 頻): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 频道 (TẦN ĐẠO: kênh truyền hình, kênh phát thanh, tần số), 频繁 (TẦN PHỒN: thường xuyên, dồn dập, tần suất dày đặc), 频率 (TẦN SUẤT: tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)).
Câu ví dụ với từ “甚高频”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
甚高频设备的稳定性高。
shèn gāo pín shèbèi de wěndìng xìng gāo.
“Tính ổn định của các thiết bị tần số cao cao.”
无线麦克风用甚高频段。
wúxiàn màikèfēng yòng shèn gāo pínduàn.
“Micro không dây dùng băng tần số cao.”
Từ “甚高频” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn