犾
Minh họa từ vựng 犾
yín HÁN VIỆT: NGÂN

犾: tiếng chó sủa

tiếng chó sủa

Nét viết & luyện viết chữ 犾

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 犾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGÂN (犾): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 7 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

犾
yín NGÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiếng chó sủa

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 7 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ NGÂN (犾): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 7 nét (4 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “犾”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

闻犾声而不敢近前。

Wén yín shēng ér bù gǎn jìnqián.

“Nghe thấy tiếng chó sủa không dám đến gần.”

Từ “犾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →