渠道: kênh, kênh mương thủy lợi; kênh thông tin/phân phối
Nghĩa tiếng Anh (English): channel, canal, conduit, medium
Nét viết & luyện viết chữ 渠道
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỪ (渠): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 渠道 (CỪ ĐẠO: kênh, kênh mương thủy lợi; kênh thông tin/phân phối).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kênh, kênh mương thủy lợi; kênh thông tin/phân phối
Chữ CỪ (渠): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 渠道 (CỪ ĐẠO: kênh, kênh mương thủy lợi; kênh thông tin/phân phối).
con đường; đạo lý; nói; món, câu, đạo (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm âm dương chuyển càn khôn, Nét Nhất giữ vẹn một tâm hồn. Tự mình giác ngộ chân tâm sáng, Quai Xước mười hai bước vuông tròn.”
Chữ ĐẠO (道) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ ĐẠO (道 - 12 nét) gồm chữ Thủ (首 - 9 nét) và bộ Quai Xước (辶 - 3 nét). Trong chữ Thủ có hai chấm âm dương biến hóa, nét Nhất (一) thống nhất càn khôn, và chữ Tự (自) là tự giác, tự quán chiếu bản tâm. Quai Xước là con đường thực hành chuyển hóa. Tổng 12 nét ứng với 12 thời luân chuyển, tượng trưng cho Pháp Luân Thường Chuyển. Đạo không ở đâu xa lạ mà là con đường tự giác ngộ và thực hành không mệt mỏi.
Câu ví dụ với từ “渠道”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
南水北调中线干线工程人工渠道全长一千四百多公里,常年稳定清澈地将长江支流甘甜汉江水输送至京津冀地区。
Nán shuǐ běi diào zhōng xiàn gàn xiàn gōng chéng rén gōng qú dào quán zhǎng yī qiān sì bǎi duō gōng lǐ, cháng nián wěn dìng qīng chè dì jiāng cháng jiāng zhī liú gān tián hàn jiāng shuǐ shū sòng zhì jīng jīn jì dì qū.
“Kênh mương nhân tạo của công trình tuyến chính Dự án Chuyển nước Nam sang Bắc dài hơn 1.400 cây số, quanh năm ổn định và trong vắt dẫn dòng nước sông Hán ngọt ngào thuộc nhánh sông Trường Giang truyền tải tới khu vực Bắc Kinh - Thiên Tân - Hà Bắc.”
The South-to-North Water Diversion canal spans over 1,400 kilometers, channeling fresh water to the Beijing-Tianjin-Hebei region.
深刻领悟“渠道”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ qú dào ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “渠道” (kênh, kênh mương thủy lợi - CỪ ĐẠO) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "渠道" (kênh, kênh mương thủy lợi) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “渠道” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn