清理
Minh họa từ vựng 清理
qīng lǐ HÁN VIỆT: THANH LÝ

清理: dọn dẹp, chỉnh lý rà soát, thanh lý xử lý

dọn dẹp chỉnh lý rà soát thanh lý xử lý

Nghĩa tiếng Anh (English): to clean up, to clear up, to sort out, to tidy up

Nét viết & luyện viết chữ 清理

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 清

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nước nguồn tắm mát trời xanh Giữ lòng thanh bạch rạng danh muôn đời. Bên THỦY (氵) chữ THANH (青) biếc ngời, Chữ THANH (清) trong vắt đất trời bình yên.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

清
qīng THANH

trong suốt, trong sạch; rõ ràng; dọn sạch

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn tắm mát trời xanh Giữ lòng thanh bạch rạng danh muôn đời. Bên THỦY (氵) chữ THANH (青) biếc ngời, Chữ THANH (清) trong vắt đất trời bình yên.”

理
lǐ LÝ

lý lẽ, đạo lý; để ý, phản hồi; sắp xếp, chỉnh đốn; môn Tự nhiên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NGỌC quý ẩn trong đá, Bên phải chữ LÝ đường vân hoa. Mài giũa theo vân thành ngọc sáng, Thấu hiểu đạo LÝ khắp gần xa.”

Câu ví dụ với từ “清理”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

文博考古团队在发掘现场运用微痕精细化提取工具,极其小心翼翼地清理出土青铜器表面附着的千年前丝织品残迹。

Wén bó kǎo gǔ tuán duì zài fā jué xiàn chǎng yùn yòng wēi hén jīng xì huà tí qǔ gōng jù, jí qí xiǎo xīn yì yì dì qīng lǐ chū tǔ qīng tóng qì biǎo miàn fù zhuó de qiān nián qián sī zhī pǐn cán jì.

“Đội ngũ khảo cổ bảo tàng tại hiện trường khai quật đã sử dụng dụng cụ trích xuất tinh xảo vi vết, hết sức cẩn thận tỉ mỉ dọn dẹp làm sạch các tàn tích tơ lụa ngàn năm bám trên bề mặt các đồ đồng vừa xuất thổ.”

Archaeologists used micro-extraction tools on site to carefully clean silk fabric traces adhering to unearthed ancient bronzes.

Ví dụ #2

深刻领悟“清理”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ qīng lǐ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “清理” (dọn dẹp, chỉnh lý rà soát, thanh lý xử lý - THANH LÝ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "清理" (dọn dẹp, chỉnh lý rà soát, thanh lý xử lý) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “清理” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →