活动座椅: ghế gập
Nét viết & luyện viết chữ 活动座椅
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái ba giọt THỦY (氵) trong, Nuôi cho cái lưỡi THIỆT (舌) hồng dẻo dai. Chữ HOẠT (活) sức sống dạt dào, Linh hoạt ứng biến vươn cao mỗi ngày.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sống, sinh sống; sống động linh hoạt; công việc
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái ba giọt THỦY (氵) trong, Nuôi cho cái lưỡi THIỆT (舌) hồng dẻo dai. Chữ HOẠT (活) sức sống dạt dào, Linh hoạt ứng biến vươn cao mỗi ngày.”
chuyển động, cử động, di chuyển
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”
tòa, ngọn, cây cầu (lượng từ cho công trình, núi, cầu); chỗ ngồi
ghế; ghế dựa; ghế tựa
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái gỗ MỘC đóng thành Bên phải chữ KỲ ghép nhanh gọn gàng Người ĐẠI ngồi KHẢ đàng hoàng Tựa lưng ghế Ỷ vững vàng thảnh thơi.”
Câu ví dụ với từ “活动座椅”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
火车上的活动座椅很方便。
Huǒchē shàng de huódòng zuò yǐ hěn fāngbiàn.
“Ghế gập trên tàu rất tiện lợi.”
Từ “活动座椅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn