撤换 Phồn thể: 撤換
Minh họa từ vựng 撤换 (chèhuàn)
chèhuàn HÁN VIỆT: TRIỆT HOÁN

撤换: thay thế, bãi miễn thay đổi nhân sự/thiết bị

thay thế bãi miễn thay đổi nhân sự/thiết bị

Nghĩa tiếng Anh (English): to replace, to dismiss and replace, to substitute

Nét viết & luyện viết chữ 撤换

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 撤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRIỆT (撤): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 月 (NGUYỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 撤退 (TRIỆT THOÁI: rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

撤
chè TRIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rút, rút lui giải tỏa; bãi bỏ thu hồi

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ TRIỆT (撤): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 月 (NGUYỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 撤退 (TRIỆT THOÁI: rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).

换
huàn HOÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đổi, thay đổi, trao đổi

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ HOÁN (换, phồn thể: 換): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冂 (QUYNH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 交换 (GIAO HOÁN: trao đổi, hoán đổi), 兑换 (ĐOÁI HOÁN: đổi tiền, quy đổi ngoại tệ).

Câu ví dụ với từ “撤换”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

项目管理委员会对在关键核心技术攻坚中未能按期履职且作风浮躁的项目负责人依法依规进行了坚决撤换。

Xiàng mù guǎn lǐ wěi yuán huì duì zài guān jiàn hé xīn jì shù gōng jiān zhōng wèi néng àn qī lǚ zhí qiě zuò fēng fú zào de xiàng mù fù zé rén yī fǎ yī guī jìn xíng le jiān jué chè huàn.

“Hội đồng Quản lý Dự án đã kiên quyết thay thế bãi miễn thay đổi theo đúng quy định và pháp luật đối với chủ nhiệm dự án có tác phong xốc nổi và không hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn trong trận vượt khó công nghệ lõi then chốt.”

The management committee dismissed and replaced the project head who failed to perform duties diligently.

Từ “撤换” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 撤换 (chèhuàn)

撤换 (chèhuàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “撤换” có phiên âm Pinyin là “chèhuàn”, âm Hán Việt là “TRIỆT HOÁN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thay thế, bãi miễn thay đổi nhân sự/thiết bị” (tiếng Anh: to replace, to dismiss and replace, to substitute).

Chữ 撤换 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “撤换” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2013-06-22T12:29:00+07:00