沉淀: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)
Nghĩa tiếng Anh (English): to precipitate, to settle, sediment, accumulation
Nét viết & luyện viết chữ 沉淀
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRẦM (沉): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 沉默 (TRẦM MẶC: trầm mặc, im lặng, nín lặng), 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)), 沉闷 (TRẦM MUỘN: ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt), 沉思 (TRẦM TƯ: trầm tư, suy ngẫm sâu xa).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chìm, chìm đắm; nặng trĩu; trầm tĩnh
Chữ TRẦM (沉): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 沉默 (TRẦM MẶC: trầm mặc, im lặng, nín lặng), 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)), 沉闷 (TRẦM MUỘN: ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt), 沉思 (TRẦM TƯ: trầm tư, suy ngẫm sâu xa).
lắng đọng; lắng
Chữ ĐIỆN (淀, phồn thể: 澱): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)).
Câu ví dụ với từ “沉淀”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
五千多年的漫长岁月,沉淀下了博大精深的中华优秀传统文化与历久弥新的民族精神。
Wǔ qiān duō nián de màn cháng suì yuè, chén diàn xià le bó dà jīng shēn de zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà yǔ lì jiǔ mí xīn de mín zú jīng shén.
“Hơn 5.000 năm đằng đẵng của thời gian đã lắng đọng nên nền văn hóa truyền thống tốt đẹp uyên thâm sâu rộng cùng tinh thần dân tộc càng qua thời gian càng tỏa sáng rực rỡ.”
Over five millennia, extensive cultural wisdom and enduring national spirit have precipitated and accumulated.
深刻领悟“沉淀”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ chén diàn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “沉淀” (lắng đọng, kết tủa - TRẦM ĐIẾN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "沉淀" (lắng đọng, kết tủa) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “沉淀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 沉淀 (chén diàn)
沉淀 (chén diàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “沉淀” có phiên âm Pinyin là “chén diàn”, âm Hán Việt là “TRẦM ĐIỆN”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)” (tiếng Anh: to precipitate, to settle, sediment, accumulation).
Chữ 沉淀 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “沉淀” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.