沉稳: điềm tĩnh, vững vàng điềm đạm, trầm tĩnh
Nghĩa tiếng Anh (English): calm, steady, composed, poised
Nét viết & luyện viết chữ 沉稳
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRẦM (沉): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 沉默 (TRẦM MẶC: trầm mặc, im lặng, nín lặng), 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)), 沉闷 (TRẦM MUỘN: ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt), 沉思 (TRẦM TƯ: trầm tư, suy ngẫm sâu xa).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chìm, chìm đắm; nặng trĩu; trầm tĩnh
Chữ TRẦM (沉): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 沉默 (TRẦM MẶC: trầm mặc, im lặng, nín lặng), 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)), 沉闷 (TRẦM MUỘN: ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt), 沉思 (TRẦM TƯ: trầm tư, suy ngẫm sâu xa).
vững vàng, ổn định, chắc chắn; giữ vững
Chữ ỔN (稳, phồn thể: 穩): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 14 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 稳定 (ỔN ĐỊNH: ổn định, vững vàng; làm ổn định).
Câu ví dụ với từ “沉稳”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
面对突发极端复杂工况,总设计师沉稳指挥、果断决策,带领攻关团队成功排除了系统潜在故障风险。
Miàn duì tū fā jí duān fù zá gōng kuàng, zǒng shè jì shī chén wěn zhǐ huī, guǒ duàn jué cè, dài lǐng gōng guān tuán duì chéng gōng pái chú le xì tǒng qián zài gù zhàng fēng xiǎn.
“Đứng trước điều kiện làm việc cực đoan phức tạp đột xuất, vị Tổng Công trình sư điềm tĩnh trầm tĩnh vững vàng chỉ huy, quyết sách quả đoán, dẫn dắt đội ngũ vượt khó loại bỏ thành công các nguy cơ sự cố tiềm ẩn của hệ thống.”
Facing unexpected complex conditions, the chief designer directed composedly, guiding the team to eliminate hazards.
Từ “沉稳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 沉稳 (chénwěn)
沉稳 (chénwěn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “沉稳” có phiên âm Pinyin là “chénwěn”, âm Hán Việt là “TRẦM ỔN”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “điềm tĩnh, vững vàng điềm đạm, trầm tĩnh” (tiếng Anh: calm, steady, composed, poised).
Chữ 沉稳 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “沉稳” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.