汇聚 Phồn thể: 匯聚
Minh họa từ vựng 汇聚
huìjù HÁN VIỆT: HỐI TỤ

汇聚: hội tụ quy tụ, dồn tụ tích tụ dòng chảy

hội tụ quy tụ dồn tụ tích tụ dòng chảy

Nghĩa tiếng Anh (English): to converge, to assemble, to bring together, convergence

Nét viết & luyện viết chữ 汇聚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 汇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỐI (汇, phồn thể: 匯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ), 汇报 (HỐI BÁO: báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

汇
huì HỐI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hội tụ, quy tụ; chuyển tiền qua bưu điện/ngân hàng; ngoại hối

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.)

Chữ HỐI (汇, phồn thể: 匯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ), 汇报 (HỐI BÁO: báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo).

聚
jù TỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tụ họp, hội tụ, quy tụ tập hợp

Bộ 耳 (BỘ NHĨ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ TỤ (聚): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 聚会 (TỤ HỘI: tụ họp, buổi gặp mặt, buổi liên hoan), 聚精会神 (TỤ TINH HỘI THẦN: tập trung cao độ, chăm chú dồn hết tâm trí), 凝聚 (NGƯNG TỤ: ngưng tụ, hội tụ, kết tinh đoàn kết sức mạnh).

Câu ví dụ với từ “汇聚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家实验室着力汇聚全球顶尖战略科技领军人才与最具创新活力的青年拔尖团队,打造世界一流原始创新策源地。

Guó jiā shí yàn shì zhuó lì huì jù quán qiú dǐng jiān zhàn lüè kē jì lǐng jūn rén cái yǔ zuì jù chuàng xīn huó lì de qīng nián bá jiān tuán duì, dǎ zào shì jiè yì liú yuán shǐ chuàng xīn cè yuán dì.

“Phòng thí nghiệm quốc gia chú trọng hội tụ quy tụ các nhân tài dẫn đầu khoa học công nghệ chiến lược đỉnh cao toàn cầu cùng các đội ngũ thanh niên xuất sắc giàu sức sống đổi mới sáng tạo nhất, kiến tạo cội nguồn đổi mới sáng tạo nguyên bản hàng đầu thế giới.”

The national lab brings together top global talents and vibrant youth teams to build world-class innovation sources.

Từ “汇聚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →