氢气
Minh họa từ vựng 氢气
qīngqì HÁN VIỆT: KHINH KHÍ

氢气: hydrogen; khí hydro

hydrogen khí hydro

Nét viết & luyện viết chữ 氢气

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 氢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHINH (氢, phồn thể: 氫): thuộc bộ KHÍ (气), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 气 (KHÍ) + 工 (CÔNG).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

氢
qīng KHINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khí hiđrô (Hydrogen - H)

Bộ 气 (BỘ KHÍ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
气 KHÍ (Không khí, hơi thở, mây khói bốc lên trời.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Chữ KHINH (氢, phồn thể: 氫): thuộc bộ KHÍ (气), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 气 (KHÍ) + 工 (CÔNG).

气
qì KHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khí, không khí, hơi; tức giận; làm cho tức giận

Bộ 气 (BỘ KHÍ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
气 BỘ KHÍ (Luồng mây bay hơi nước bốc lên, hơi thở vô hình của trời đất.) 米 BỘ MỄ (TRONG PHỒN THỂ 氣) (Hạt gạo trắng ngần, nguồn dinh dưỡng kết tinh từ linh khí đất trời nuôi sống con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”

Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian.

Câu ví dụ với từ “氢气”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

氢气在化学中常用作还原剂。

Qīngqì zài huàxué zhōng chángyòng zuò huányuán jì.

“Khí hydro thường được dùng làm chất khử trong hóa học.”

Ví dụ #2

这种无色无味的气体是氢气。

Zhè zhǒng wú sè wúwèi de qìtǐ shì qīngqì.

“Loại khí không màu không mùi này chính là khí hydro.”

Từ “氢气” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →