毛绒玩具
Minh họa từ vựng 毛绒玩具
máo róng wánjù HÁN VIỆT: MAO NHUNG NGOẠN CỤ

毛绒玩具: gấu bông; thú nhồi bông; đồ chơi nhồi bông

gấu bông thú nhồi bông đồ chơi nhồi bông

Nét viết & luyện viết chữ 毛绒玩具

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 毛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (29 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba nét phẩy ngang tựa tơ mềm, Một nét cong vươn nhẹ nhàng thêm. Chữ MAO lông vũ bay trong gió, Nhỏ nhẹ thanh tao dáng êm đềm.” — Chữ MAO (毛) là chữ tượng hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa một chiếc lông vũ mềm mại hoặc chùm lông thú cong vút với trục lông ở giữa và các sợi tơ tỏa ra hai bên. Từ nghĩa gốc là lông chim thú và râu tóc con người, chữ MAO mở rộng nghĩa chỉ những vật nhỏ bé, mỏng nhẹ (như HỒNG MAO - lông chim hồng, MAO VŨ - mưa phùn) và dùng làm đơn vị tiền tệ nhỏ trong tiếng Trung.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

毛
máo MAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lông, tóc; hào (đơn vị tiền = 1/10 tệ)

Bộ 毛 (BỘ MAO • 4 nét): Lông thú, sợi tóc, lông vũ mọc ngoài da.
Thành phần cấu tạo chữ:
毛 MAO (Lông thú, sợi tóc, lông vũ mọc ngoài da.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét phẩy ngang tựa tơ mềm, Một nét cong vươn nhẹ nhàng thêm. Chữ MAO lông vũ bay trong gió, Nhỏ nhẹ thanh tao dáng êm đềm.”

Chữ MAO (毛) là chữ tượng hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa một chiếc lông vũ mềm mại hoặc chùm lông thú cong vút với trục lông ở giữa và các sợi tơ tỏa ra hai bên. Từ nghĩa gốc là lông chim thú và râu tóc con người, chữ MAO mở rộng nghĩa chỉ những vật nhỏ bé, mỏng nhẹ (như HỒNG MAO - lông chim hồng, MAO VŨ - mưa phùn) và dùng làm đơn vị tiền tệ nhỏ trong tiếng Trung.

绒
róng NHUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Nhung (Gấm nhung êm ái, tiểu thư đài các, cuộc đời an nhàn sung túc.).

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.)

Chữ NHUNG (绒, phồn thể: 絨): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 羽绒服 (VŨ NHUNG PHỤC: áo lông vũ, áo phao lông vịt giữ ấm cực tốt).

玩
wán NGOẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chơi

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Viên đá ngọc quý giá, bóng bẩy dùng để ngắm nghía.) 元 NGUYÊN (Khởi nguyên, cái đầu, đóng vai trò gợi âm đọc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NGỌC lành sáng ánh gương, Bên phải chữ NGUYÊN nét tỏ tường. Nâng niu ngắm ngọc lòng vui thú, Du NGOẠN vui chơi khắp nẻo đường.”

Chữ NGOẠN (玩) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NGỌC (王 - viên ngọc quý) biểu ý ở bên trái và chữ NGUYÊN (元) biểu âm ở bên phải. Nghĩa gốc của chữ là cầm viên ngọc quý trên tay để xoay ngắm, thưởng thức vẻ đẹp tinh xảo của nó (thưởng ngoạn). Về sau, chữ mở rộng ý nghĩa thành mọi hoạt động vui chơi giải trí, du ngoạn phong cảnh hay các món đồ chơi thú vị.

具
jù CỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dụng cụ; đồ dùng; bộ đồ dùng

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét): Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ CỤ (具): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 工具 (CÔNG CỤ: công cụ, phương tiện), 家具 (GIA CỤ: đồ nội thất, đồ gỗ gia dụng), 具备 (CỤ BỊ: sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ), 具体 (CỤ THỂ: cụ thể, chi tiết, rành mạch).

Câu ví dụ với từ “毛绒玩具”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

毛绒玩具非常可爱。

máo róng wánjù fēicháng kě'ài.

“Gấu bông rất đáng yêu.”

Ví dụ #2

我买了新的毛绒玩具。

wǒ mǎi le xīn de máo róng wánjù.

“Tôi đã mua thú nhồi bông mới.”

Từ “毛绒玩具” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →