毛利
Minh họa từ vựng 毛利
máolì HÁN VIỆT: MAO LỢI

毛利: lãi gộp (mới trừ giá thành, chưa trừ phí tổn khác); lãi nguyên; nguyên lãi

lãi gộp (mới trừ giá thành chưa trừ phí tổn khác) lãi nguyên nguyên lãi

Nét viết & luyện viết chữ 毛利

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 毛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba nét phẩy ngang tựa tơ mềm, Một nét cong vươn nhẹ nhàng thêm. Chữ MAO lông vũ bay trong gió, Nhỏ nhẹ thanh tao dáng êm đềm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

毛
máo MAO

lông, tóc; hào (đơn vị tiền = 1/10 tệ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét phẩy ngang tựa tơ mềm, Một nét cong vươn nhẹ nhàng thêm. Chữ MAO lông vũ bay trong gió, Nhỏ nhẹ thanh tao dáng êm đềm.”

利
lì LỢI

có lợi, lợi ích; thuận lợi; sắc bén

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ HÒA lúa chín vàng, Bên phải bộ ĐAO lưỡi liềm sang. Gặt mùa bội thu đầy kho thóc, Chữ LỢI hanh thông khắp xóm làng.”

Câu ví dụ với từ “毛利”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这家公司毛利下降了。

zhè jiā gōngsī máolì xiàjiàngle.

“Lãi gộp của công ty này đã giảm.”

Ví dụ #2

我们需要增加毛利率。

wǒmen xūyào zēngjiā máo lìlǜ.

“Chúng ta cần tăng tỷ lệ lãi gộp.”

Từ “毛利” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →