如此: như vậy, như thế này, đến mức này
Nghĩa tiếng Anh (English): in this way, so, such, like this
Nét viết & luyện viết chữ 如此
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Phụ NỮ dịu dàng bên KHẨU, Lời ăn tiếng nói trước sau thuận hòa. Chữ NHƯ ví tựa trăng hoa, Vạn sự như ý nhà nhà bình an.” — Chữ NHƯ (如) là chữ hội ý, ghép bởi bộ NỮ (女 - người phụ nữ) bên trái và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói) bên phải. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ nguyên nghĩa là thuận theo lời dạy bảo một cách hiền hòa, mềm mỏng. Vì làm đúng theo lời dặn thì kết quả sẽ tương đồng với mong muốn, nên chữ phát triển thành nghĩa "giống như, ví như, giả sử" và gửi gắm ước nguyện "vạn sự như ý" tốt đẹp trong cuộc sống.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
như, tựa như, giống như; ví như
Câu thơ nhớ chữ: “Phụ NỮ dịu dàng bên KHẨU, Lời ăn tiếng nói trước sau thuận hòa. Chữ NHƯ ví tựa trăng hoa, Vạn sự như ý nhà nhà bình an.”
Chữ NHƯ (如) là chữ hội ý, ghép bởi bộ NỮ (女 - người phụ nữ) bên trái và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói) bên phải. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ nguyên nghĩa là thuận theo lời dạy bảo một cách hiền hòa, mềm mỏng. Vì làm đúng theo lời dặn thì kết quả sẽ tương đồng với mong muốn, nên chữ phát triển thành nghĩa "giống như, ví như, giả sử" và gửi gắm ước nguyện "vạn sự như ý" tốt đẹp trong cuộc sống.
này, đây, điều này
Chữ THỬ (此): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 6 nét, thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 因此 (NHÂN THỬ: do đó, vì thế, cho nên), 彼此 (BỈ THỬ: lẫn nhau, hai bên, đôi bên), 此外 (THỬ NGOẠI: ngoài ra, hơn nữa), 从此 (TÒNG THỬ: từ đó, từ nay về sau, kể từ đó).
Câu ví dụ với từ “如此”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
正因为有无数科研工作者夜以继日的默默奉献,我国前沿科技事业才能取得如此辉煌的历史性成就。
Zhèng yīn wèi yǒu wú shù kē yán gōng zuò zhě yè yǐ jì rì de mò mò fèng xiàn, wǒ guó qián yán kē jì shì yè cái néng qǔ dé rú cǐ huī huáng de lì shǐ xìng chéng jiù.
“Chính bởi vì có sự cống hiến âm thầm ngày đêm không ngừng nghỉ của vô số người làm công tác nghiên cứu khoa học, sự nghiệp khoa học công nghệ tiên phong của nước ta mới có thể đạt được những thành tựu mang tính lịch sử rực rỡ đến mức này như thế này.”
Because of researchers' silent devotion day and night, our frontier sci-tech achieved such glorious results.
Từ “如此” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 如此 (rúcǐ)
如此 (rúcǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “如此” có phiên âm Pinyin là “rúcǐ”, âm Hán Việt là “NHƯ THỬ”, thuộc từ loại Đại từ / Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “như vậy, như thế này, đến mức này” (tiếng Anh: in this way, so, such, like this).
Chữ 如此 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “如此” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.