欢笑
Minh họa từ vựng 欢笑
huānxiào HÁN VIỆT: HOAN TIẾU

欢笑: cười; vui cười; tươi cười; cười vui vẻ; cười thích thú

cười vui cười tươi cười cười vui vẻ cười thích thú

Nét viết & luyện viết chữ 欢笑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 欢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trái HỰU tay vẫy chào nhau Phải KHIẾM miệng nở tươi màu niềm vui HỶ HOAN yêu thích ngập trời HOAN NGHÊNH đón bạn nụ cười nở hoa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

欢
huān HOAN

Hoan (Hoan hỷ, niềm vui rộn rã, cuộc sống luôn ngập tràn tiếng cười và sự hứng khởi.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trái HỰU tay vẫy chào nhau Phải KHIẾM miệng nở tươi màu niềm vui HỶ HOAN yêu thích ngập trời HOAN NGHÊNH đón bạn nụ cười nở hoa.”

笑
xiào TIẾU

cười

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trúc lay nghiêng ngả trước ngàn, Dáng người uốn éo hân hoan đón chào. Miệng cười rạng rỡ thanh tao, Chữ Tiếu rực rỡ ngọt ngào xuân sang.”

Câu ví dụ với từ “欢笑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们的成功让全家欢笑。

tāmen de chénggōng ràng quánjiā huānxiào.

“Thành công của họ khiến cả nhà vui cười.”

Ví dụ #2

孩子玩游戏时欢笑满天。

háizi wán yóuxì shí huānxiào mǎn tiān.

“Trẻ con chơi trò chơi mà cười vang trời.”

Từ “欢笑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →