欢欣
Minh họa từ vựng 欢欣
huānxīn HÁN VIỆT: HOAN HÂN

欢欣: phấn khởi; vui vẻ; vui mừng; hân hoan; vui sướng

phấn khởi vui vẻ vui mừng hân hoan vui sướng

Nét viết & luyện viết chữ 欢欣

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 欢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trái HỰU tay vẫy chào nhau Phải KHIẾM miệng nở tươi màu niềm vui HỶ HOAN yêu thích ngập trời HOAN NGHÊNH đón bạn nụ cười nở hoa.” — Chữ HOAN (欢) ở dạng phồn thể (歡) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ QUÁN (雚 - chim hót líu lo) biểu âm và bộ KHIẾM (欠 - mở miệng thở reo). Sang chữ giản thể, phần bên trái tinh giản thành bộ HỰU (又 - bàn tay) ghép với bộ KHIẾM (欠). Hình ảnh một người vừa vẫy tay (又) vừa mở miệng cười tươi reo vui (欠) diễn tả trọn vẹn niềm hân hoan, phấn khởi trong các từ vựng tích cực như 喜欢 (yêu thích) và 欢迎 (hoan nghênh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

欢
huān HOAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hoan (Hoan hỷ, niềm vui rộn rã, cuộc sống luôn ngập tràn tiếng cười và sự hứng khởi.).

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Đôi bàn tay vẫy chào hoặc nắm lấy nhau đầy thân thiết (giản thể từ chữ QUÁN 雚).) 欠 KHIẾM (Dáng người mở to miệng reo hò, ca hát hoặc cười lớn vì sung sướng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái HỰU tay vẫy chào nhau Phải KHIẾM miệng nở tươi màu niềm vui HỶ HOAN yêu thích ngập trời HOAN NGHÊNH đón bạn nụ cười nở hoa.”

Chữ HOAN (欢) ở dạng phồn thể (歡) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ QUÁN (雚 - chim hót líu lo) biểu âm và bộ KHIẾM (欠 - mở miệng thở reo). Sang chữ giản thể, phần bên trái tinh giản thành bộ HỰU (又 - bàn tay) ghép với bộ KHIẾM (欠). Hình ảnh một người vừa vẫy tay (又) vừa mở miệng cười tươi reo vui (欠) diễn tả trọn vẹn niềm hân hoan, phấn khởi trong các từ vựng tích cực như 喜欢 (yêu thích) và 欢迎 (hoan nghênh).

欣
xīn HÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hân (Hân hoan, vui tươi, phấn khởi, nụ cười rạng rỡ luôn nở trên môi, lan tỏa năng lượng tích cực.).

Bộ 斤 (BỘ CÂN • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ HÂN (欣): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 斤 (CÂN) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 欣赏 (HÂN THƯỞNG: thưởng thức, chiêm ngưỡng, tán thưởng), 欣慰 (HÂN UỶ: hài lòng thỏa nguyện, an lòng phấn khởi), 欣欣向荣 (HÂN HÂN HƯỚNG VINH: hưng thịnh phồn vinh, tươi tốt bừng bừng sức sống).

Câu ví dụ với từ “欢欣”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

凫趋雀跃 (比喻人欢欣鼓舞)

fúqūquèyuè (bǐyù rén huānxīngǔwǔ)

“Vui mừng phấn khởi”

Ví dụ #2

她的心情交集着欢欣和紧张。

tā de xīnqíng jiāojízhe huānxīn hé jǐnzhāng.

“Tâm trạng của cô ấy xen lẫn hân hoan và lo lắng.”

Từ “欢欣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →