棋格状: dạng caro
Nét viết & luyện viết chữ 棋格状
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KỲ (棋): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 象棋 (TƯỢNG KỲ: cờ tướng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cờ vua; bất kỳ trò chơi nào tương tự như cờ vua
Chữ KỲ (棋): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 象棋 (TƯỢNG KỲ: cờ tướng).
ô kẻ, ô ngăn; cách thức khuôn phép, phẩm cách (gézhì)
Chữ CÁCH (格): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 表格 (BIỂU CÁCH: biểu mẫu, bảng biểu), 合格 (HỢP CÁCH: hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn), 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 性格 (TÍNH CÁCH: tính cách, tính tình).
dạng caro
Chữ TRẠNG (状, phồn thể: 狀): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 7 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 形状 (HÌNH TRẠNG: hình dạng, hình dáng), 状况 (TRẠNG HUỐNG: tình trạng, trạng thái, hiện trạng), 状态 (TRẠNG THÁI: trạng thái, phong độ), 现状 (HIỆN TRẠNG: hiện trạng, tình hình thực tế hiện tại).
Câu ví dụ với từ “棋格状”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 棋格状.
Từ “棋格状” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn