方向舵
Minh họa từ vựng 方向舵
fāngxiàngduò HÁN VIỆT: PHƯƠNG HƯỚNG ĐÀ

方向舵: tấm lái; bánh lái (đặt ở đuôi máy bay)

tấm lái bánh lái (đặt ở đuôi máy bay)

Nét viết & luyện viết chữ 方向舵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 方

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một chấm ĐẦU đứng hiên ngang, Hai thuyền buộc lại vững vàng song song. Chữ PHƯƠNG vuông vắn tấm lòng, Bốn phương tám hướng hanh thông đường đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

方
fāng PHƯƠNG

phương, hướng; vuông, vuông vức; bên, phía

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một chấm ĐẦU đứng hiên ngang, Hai thuyền buộc lại vững vàng song song. Chữ PHƯƠNG vuông vắn tấm lòng, Bốn phương tám hướng hanh thông đường đời.”

向
xiàng HƯỚNG

hướng tới, về phía

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà vách rộng vững khung QUYNH, Chính giữa cửa KHẨU mở đón tình. Cửa sổ trông ra phương HƯỚNG sáng, Vững vàng tiến bước dạ quang minh.”

舵
duò ĐÀ

tay lái; bánh lái; vô-lăng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “方向舵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

飞行员紧握着方向舵。

fēixíngyuán jǐn wòzhe fāngxiàngduò.

“Phi công nắm chặt bánh lái.”

Ví dụ #2

他轻轻转动方向舵改变方向。

tā qīng qīng zhuǎndòng fāngxiàngduò gǎibiàn fāngxiàng.

“Anh ấy nhẹ nhàng xoay bánh lái để đổi hướng.”

Từ “方向舵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →