敬
Minh họa từ vựng 敬 (jìng)
jìng HÁN VIỆT: KÍNH

敬: kính trọng kính cẩn, tôn kính dâng lên

kính trọng kính cẩn tôn kính dâng lên

Nghĩa tiếng Anh (English): to respect, to revere, to honor, to offer politely

Nét viết & luyện viết chữ 敬

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 敬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cỏ tranh rậm rạp đầu làng Nhắc mình nghiêm cẩn giữ ngàn nếp xưa. Bên CẨU (苟) bộ PHỘC (攵) song hành, Chữ KÍNH (敬) trọng đạo rạng danh hiền tài.” — Chữ KÍNH (敬) là chữ hội ý, gồm phần bên trái là 苟 (cẩn trọng, răn mình) và bên phải là bộ Phộc (攵 - hành động gõ nhẹ nhắc nhở). Kính là luôn tự nhắc nhở bản thân giữ thái độ nghiêm cẩn, không bao giờ buông thả trước bề trên và đồng loại.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

敬
jìng KÍNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kính trọng kính cẩn, tôn kính dâng lên

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
苟 BỘ CẨU (Cỏ non che chở, răn mình không được cẩu thả qua quýt.) 攵 BỘ PHỘC (Bàn tay cầm cành roi nhẹ nhắc nhở uốn nắn hành vi chuẩn mực.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ tranh rậm rạp đầu làng Nhắc mình nghiêm cẩn giữ ngàn nếp xưa. Bên CẨU (苟) bộ PHỘC (攵) song hành, Chữ KÍNH (敬) trọng đạo rạng danh hiền tài.”

Chữ KÍNH (敬) là chữ hội ý, gồm phần bên trái là 苟 (cẩn trọng, răn mình) và bên phải là bộ Phộc (攵 - hành động gõ nhẹ nhắc nhở). Kính là luôn tự nhắc nhở bản thân giữ thái độ nghiêm cẩn, không bao giờ buông thả trước bề trên và đồng loại.

Câu ví dụ với từ “敬”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

全社会要广泛形成尊崇科学家、致敬科学家、争做未来科学家的浓厚社会风尚与崇高价值追求。

Quán shè huì yào guǎng fàn xíng chéng zūn chóng kē xué jiā, zhì jìng kē xué jiā, zhēng zuò wèi lái kē xué jiā de nóng hòu shè huì fēng shàng yǔ chóng gāo jià zhí zhuī qiú.

“Toàn xã hội cần hình thành rộng rãi nếp sống xã hội nồng hậu cùng sự theo đuổi giá trị cao đẹp tôn sùng nhà khoa học, tôn kính kính trọng dâng lời tri ân nhà khoa học, phấn đấu làm nhà khoa học tương lai.”

Society should foster traditions of revering scientists, honoring researchers, and aspiring to become scientists.

Từ “敬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 敬 (jìng)

敬 (jìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “敬” có phiên âm Pinyin là “jìng”, âm Hán Việt là “KÍNH”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “kính trọng kính cẩn, tôn kính dâng lên” (tiếng Anh: to respect, to revere, to honor, to offer politely).

Chữ 敬 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “敬” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 攴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2026-08-14T11:21:22+07:00