观看: xem, theo dõi quan sát (trận đấu/biểu diễn)
Nghĩa tiếng Anh (English): to watch, to view, to look at
Nét viết & luyện viết chữ 观看
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài; quẻ ䷓
Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi).
nhìn, xem, đọc, thăm, khám (kàn); trông coi, canh giữ (kān)
Câu thơ nhớ chữ: “Đưa bàn tay phủ mí mắt trông, Nhìn xa muôn dặm chốn non sông. Ngắm mây dõi bóng trời cao rộng, Chữ Khán tinh tường tỏ đục trong.”
Chữ KHÁN (看) là chữ hội ý, phía trên là bàn tay (手 biến thể), phía dưới là con mắt (目). Khi đứng dưới trời nắng gắt hoặc muốn phóng tầm mắt nhìn thật xa xăm, con người tự nhiên đưa bàn tay lên ngang trán che bớt tia nắng để mắt nhìn được rõ ràng và xa hơn. Đó chính là động tác "Nhìn ngắm" (看).
Câu ví dụ với từ “观看”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
数万名中外观众在国家大剧院现场观看了具有浓郁中华传统神韵的大型舞剧演出。
Shù wàn míng zhōng wài guān zhòng zài guó jiā dà jù yuàn xiàn chǎng guān kàn le jù yǒu nóng yù zhōng huá chuán tǒng shén yùn de dà xíng wǔ jù yǎn chū.
“Hàng vạn khán giả trong và ngoài nước đã trực tiếp xem theo dõi buổi biểu diễn kịch múa quy mô lớn mang đậm thần vận truyền thống Trung Hoa tại Nhà hát Lớn Quốc gia.”
Tens of thousands of audiences watched grand dance dramas with profound traditional charms at the National Centre.
Từ “观看” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 观看 (guānkàn)
观看 (guānkàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “观看” có phiên âm Pinyin là “guānkàn”, âm Hán Việt là “QUAN KHÁN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “xem, theo dõi quan sát (trận đấu/biểu diễn)” (tiếng Anh: to watch, to view, to look at).
Chữ 观看 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “观看” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 見. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.