接替: thay thế, tiếp quản thay thế vị trí
Nghĩa tiếng Anh (English): to replace, to take over from, to succeed
Nét viết & luyện viết chữ 接替
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIẾP (接): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 接受 (TIẾP THỌ: tiếp nhận, chấp nhận), 直接 (TRỰC TIẾP: trực tiếp, thẳng thắn), 接触 (TIẾP XÚC: tiếp xúc, tiếp cận, va chạm), 接待 (TIẾP ĐÃI: tiếp đón, tiếp đãi, đón tiếp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đón, nhận, nghe (điện thoại); nối tiếp
Chữ TIẾP (接): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 接受 (TIẾP THỌ: tiếp nhận, chấp nhận), 直接 (TRỰC TIẾP: trực tiếp, thẳng thắn), 接触 (TIẾP XÚC: tiếp xúc, tiếp cận, va chạm), 接待 (TIẾP ĐÃI: tiếp đón, tiếp đãi, đón tiếp).
thay, thay cho, thay thế; hộ giúp
Chữ THẾ (替): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 代替 (ĐẠI THẾ: thay thế, thay cho).
Câu ví dụ với từ “接替”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在功勋总工程师光荣退休之际,由其一手悉心栽培的青年拔尖领军学者正式接替出任大科学工程总设计师。
Zài gōng xūn zǒng gōng chéng shī guāng róng tuì xiū zhī jì, yóu qí yī shǒu xī xīn zāi péi de qīng nián bá jiān lǐng jūn xué zhě zhèng shì jiē tì chū rèn dà kē xué gōng chéng zǒng shè jì shī.
“Nhân dịp vị Tổng Kỹ sư có công lao vinh dự nghỉ hưu, vị học giả dẫn đầu xuất chúng trẻ tuổi do chính tay cụ tận tình bồi dưỡng đã chính thức tiếp quản thay thế đảm nhiệm chức Tổng Nhà thiết kế công trình khoa học lớn.”
Upon the chief engineer's retirement, the young scholar he mentored took over as the facility's chief designer.
Từ “接替” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn