接送: đưa đón, chuyên chở đưa đón nhân sự
Nghĩa tiếng Anh (English): to pick up and drop off, shuttle service
Nét viết & luyện viết chữ 接送
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIẾP (接): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 接受 (TIẾP THỌ: tiếp nhận, chấp nhận), 直接 (TRỰC TIẾP: trực tiếp, thẳng thắn), 接触 (TIẾP XÚC: tiếp xúc, tiếp cận, va chạm), 接待 (TIẾP ĐÃI: tiếp đón, tiếp đãi, đón tiếp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đón, nhận, nghe (điện thoại); nối tiếp
Chữ TIẾP (接): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 接受 (TIẾP THỌ: tiếp nhận, chấp nhận), 直接 (TRỰC TIẾP: trực tiếp, thẳng thắn), 接触 (TIẾP XÚC: tiếp xúc, tiếp cận, va chạm), 接待 (TIẾP ĐÃI: tiếp đón, tiếp đãi, đón tiếp).
tặng, tiễn
Câu thơ nhớ chữ: “Hai tay nâng lễ nghĩa vuông tròn, QUAI XƯỚC bước đi dặm nước non. Tiễn bạn lên đường trao tặng phẩm, TỐNG đưa lưu luyến tấm lòng son.”
Chữ TỐNG (送) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh hai bàn tay cung kính nâng vật phẩm (hoặc ngọn đuốc soi đường) kết hợp với bộ SƯỚC (辶 - bước chân đi trên đường). Hình ảnh vừa đi vừa cầm quà hoặc cầm đuốc tiễn khách lên đường tạo nên nghĩa gốc là tiễn đưa, hộ tống. Ngày nay, chữ còn được dùng phổ biến với nghĩa trao tặng quà cáp và chuyển phát đồ đạc.
Câu ví dụ với từ “接送”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大科学装置园区配备了全天候自动驾驶新能源接驳巴士,安全准时接送往返于各实验站点的中外科研人员。
Dà kē xué zhuāng zhì yuán qū pèi bèi le quán tiān hòu zì dòng jià shǐ xīn néng yuán jiē bó bā shì, ān quán zhǔn shí jiē sòng wǎng fǎn yú gè shí yàn zhàn diǎn de zhōng wài kē yán rén yuán.
“Khuôn viên thiết bị khoa học lớn được trang bị xe buýt trung chuyển năng lượng mới tự hành lái tự động 24/7, đưa đón an toàn đúng giờ các cán bộ nghiên cứu khoa học trong và ngoài nước qua lại giữa các trạm thực nghiệm.”
Autonomous shuttles operate 24/7 across the campus, providing safe transit for international researchers between beamlines.
Từ “接送” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 接送 (jiēsòng)
接送 (jiēsòng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “接送” có phiên âm Pinyin là “jiēsòng”, âm Hán Việt là “TIẾP TỐNG”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đưa đón, chuyên chở đưa đón nhân sự” (tiếng Anh: to pick up and drop off, shuttle service).
Chữ 接送 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “接送” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.