据报道
Minh họa từ vựng 据报道
jù bàodào HÁN VIỆT: CỨ BÁO ĐẠO

据报道: theo báo cáo

theo báo cáo

Nét viết & luyện viết chữ 据报道

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 据

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tay THỦ bên trái sẵn sàng Phải TIẾT cùng HỰU rõ ràng trao tay Tin tức thông BÁO hàng ngày Đọc trang BÁO CHỈ biết ngay sự tình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

据
jù CỨ

căn cứ vào, theo như; chiếm giữ; bằng chứng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
报
bào BÁO

báo, tờ báo; báo cáo, báo tin; đền đáp

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tay THỦ bên trái sẵn sàng Phải TIẾT cùng HỰU rõ ràng trao tay Tin tức thông BÁO hàng ngày Đọc trang BÁO CHỈ biết ngay sự tình.”

道
dào ĐẠO

con đường; đạo lý; nói; món, câu, đạo (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm âm dương chuyển càn khôn, Nét Nhất giữ vẹn một tâm hồn. Tự mình giác ngộ chân tâm sáng, Quai Xước mười hai bước vuông tròn.”

Câu ví dụ với từ “据报道”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

据报道,今天有大雨。

jù bàodào, jīntiān yǒu dàyǔ.

“Theo báo cáo, hôm nay có mưa lớn.”

Ví dụ #2

据报道,城市正在修路。

jù bàodào, chéngshì zhèngzài xiū lù.

“Theo báo cáo, thành phố đang sửa đường.”

Từ “据报道” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →