惨不忍睹
Minh họa từ vựng 惨不忍睹
cǎnbùrěndǔ HÁN VIỆT: THẢM BẤT NHẪN ĐỔ

惨不忍睹: vô cùng thê thảm; thảm thương không nỡ nhìn

vô cùng thê thảm thảm thương không nỡ nhìn

Nét viết & luyện viết chữ 惨不忍睹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 惨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẢM (惨, phồn thể: 慘): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 悲惨 (BI THẢM: thảm thương, bi thảm, thê lương).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

惨
cǎn THẢM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thảm, thảm thương, bi đát; dữ dội thê thảm

Bộ 忄 (BỘ TÂM ĐỨNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ THẢM (惨, phồn thể: 慘): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 悲惨 (BI THẢM: thảm thương, bi thảm, thê lương).

不
bù BẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

không (phó từ phủ định)

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”

Chữ BẤT (不) là chữ tượng hình (hoặc chỉ sự), theo Thuyết Văn Giải Tự mô phỏng hình ảnh cánh chim bay vút thẳng lên bầu trời cao chạm tới đường chân trời (nét ngang phía trên) mà không đáp xuống, hoặc hình ảnh đài hoa và chùm rễ cây dưới mặt đất. Do âm đọc tương đồng, cổ nhân đã mượn chữ BẤT (不) làm phó từ phủ định phổ biến nhất trong tiếng Hán với nghĩa là không, chẳng. Trong các thành ngữ nhân sinh, chữ BẤT (不) thường ghép thành những phẩm chất kiên định như BẤT KHUẤT, BẤT BIẾN trước nghịch cảnh.

忍
rěn NHẪN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhẫn nhịn, chịu đựng, nhẫn nại

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
刃 CHỮ NHẬN (BỘ ĐAO) (Lưỡi dao sắc nhọn, có nét chấm biểu thị mũi đao nguy hiểm rình rập.) 心 BỘ TÂM (Trái tim, tâm thức cảm xúc của con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Lưỡi đao sắc bén kề tim, Lòng son bình thản lặng im chẳng sờn. Trăm điều nhẫn nhịn là hơn, Một mai sóng lặng gió vờn biển êm.”

Chữ NHẪN (忍) là chữ hội ý, gồm chữ Nhận (刃 - lưỡi dao) đè ngay phía trên chữ Tâm (心 - trái tim). Hình ảnh này thể hiện một sức chịu đựng phi thường: dẫu cho mũi dao sắc nhọn có chạm đến tận con tim đau đớn tột cùng, tâm hồn vẫn vững như bàn thạch, không khởi sinh oán hận, không hành động bốc đồng. Nhẫn không phải là nhu nhược hay cam chịu hèn mọn, mà là bản lĩnh tối thượng của bậc đại trượng phu kiềm chế ngọn lửa sân hận để giữ đại cục bình an.

睹
cǎnbùrěndǔ THẢM BẤT NHẪN ĐỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vô cùng thê thảm; thảm thương không nỡ nhìn

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.) 耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ ĐỔ (睹): thuộc bộ MỤC (目), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 目 (MỤC) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 目睹 (MỤC ĐỔ: tận mắt chứng kiến, mắt thấy tai nghe).

Câu ví dụ với từ “惨不忍睹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她的面色惨不忍睹,令人心疼。

tā de miànsè cǎnbùrěndǔ, lìng rén xīnténg.

“Sắc mặt cô ấy vô cùng thê thảm, khiến người ta đau lòng.”

Ví dụ #2

那场疾病让他的生活惨不忍睹。

nà chǎng jíbìng ràng tā de shēnghuó cǎnbùrěndǔ.

“Căn bệnh đó khiến cuộc sống anh ấy khốn khổ không nỡ nhìn.”

Từ “惨不忍睹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →