怨气
Minh họa từ vựng 怨气
yuànqì HÁN VIỆT: OÁN KHÍ

怨气: bực dọc; hờn giận; oán hận; căm giận; căm hận

bực dọc hờn giận oán hận căm giận căm hận

Nét viết & luyện viết chữ 怨气

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 怨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Uất ức uốn khúc trong lòng Trái tim tích tụ ngập tràn oán than. Trên UYỂN (夗) dưới TÂM (心) thở than, Chữ OÁN (怨) cởi bỏ muôn vàn nhẹ tênh.” — Chữ OÁN (怨) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Uyển (夗 - thân mình uốn khúc co quắp trong đêm lạnh) đặt trên chữ Tâm (心). Nỗi bất công tích tụ lâu ngày không được giải tỏa khiến con tim u uất sinh ra oán trách.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

怨
yuàn OÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

oán trách, trách móc, oán giận

Bộ 夕 (BỘ TỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
𠂊 / 夗 CHỮ UYỂN (Người nằm co quắp u uất trong đêm tối không duỗi thẳng được.) 心 BỘ TÂM (Trái tim ấmức đè nén tủi hờn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Uất ức uốn khúc trong lòng Trái tim tích tụ ngập tràn oán than. Trên UYỂN (夗) dưới TÂM (心) thở than, Chữ OÁN (怨) cởi bỏ muôn vàn nhẹ tênh.”

Chữ OÁN (怨) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Uyển (夗 - thân mình uốn khúc co quắp trong đêm lạnh) đặt trên chữ Tâm (心). Nỗi bất công tích tụ lâu ngày không được giải tỏa khiến con tim u uất sinh ra oán trách.

气
qì KHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khí, không khí, hơi; tức giận; làm cho tức giận

Bộ 气 (BỘ KHÍ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
气 BỘ KHÍ (Luồng mây bay hơi nước bốc lên, hơi thở vô hình của trời đất.) 米 BỘ MỄ (TRONG PHỒN THỂ 氣) (Hạt gạo trắng ngần, nguồn dinh dưỡng kết tinh từ linh khí đất trời nuôi sống con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”

Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian.

Câu ví dụ với từ “怨气”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他满腹怨气,却无处发泄。

tā mǎnfù yuànqì, què wú chù fāxiè.

“Anh ấy bực dọc mà không biết trút vào đâu.”

Ví dụ #2

她心中的怨气终于爆发了。

tā xīnzhōng de yuànqì zhōngyú bàofāle.

“Nỗi oán hận trong lòng cô ấy cuối cùng đã bùng nổ.”

Từ “怨气” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →