弃用
Minh họa từ vựng 弃用
qì yòng HÁN VIỆT: KHÍ DỤNG

弃用: bị bỏ rơi

bị bỏ rơi

Nét viết & luyện viết chữ 弃用

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 弃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÍ (弃, phồn thể: 棄): thuộc bộ CỦNG (廾), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 抛弃 (PHAO KHÍ: từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

弃
qì yòng KHÍ DỤNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bị bỏ rơi

Bộ 厶 (BỘ KHƯ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.)

Chữ KHÍ (弃, phồn thể: 棄): thuộc bộ CỦNG (廾), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 抛弃 (PHAO KHÍ: từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ).

用
yòng DỤNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sử dụng

Bộ 用 (BỘ DỤNG • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
用 DỤNG (Sử dụng, ứng dụng, chiếc thùng xô múc nước tiện ích.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vòng ngoài bộ QUYNH (冂) bao quanh, Trong hai nét NHỊ (二) sổ nhanh giữa lòng. Chiếc thùng múc nước suối trong, Đem ra sử DỤNG (用) lập công mỗi ngày.”

Chữ DỤNG (用) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình chiếc thùng gỗ hoặc giỏ tre đan bằng các thanh dọc ngang dùng để đựng nước và đồ vật (nghĩa chiếc thùng sau này viết thành chữ THÙNG 桶). Vì chiếc thùng là vật dụng thiết yếu được đem ra dùng hàng ngày, chữ DỤNG (用) chuyển sang mang nghĩa là sử dụng, vận dụng và tác dụng. Chữ khuyên con người học đi đôi với hành, biến tri thức thành giá trị thực tiễn.

Câu ví dụ với từ “弃用”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老旧设备已被弃用。

lǎo jiù shè bèi yǐ bèi qì yòng

“Thiết bị cũ đã bị bỏ rơi.”

Từ “弃用” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →