延期: hoãn lại, gia hạn thời gian, dời ngày
Nghĩa tiếng Anh (English): to postpone, to defer, to delay, extension
Nét viết & luyện viết chữ 延期
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái chữ KỲ đọc âm Bên phải trăng NGUYỆT âm thầm tròn vơi Tuần hoàn năm tháng đất trời TINH KỲ, KỲ HẠN đúng lời hẹn xưa.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hoãn lại, gia hạn thời gian, dời ngày
kỳ, thời kỳ, giai đoạn; số (báo/tạp chí)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ KỲ đọc âm Bên phải trăng NGUYỆT âm thầm tròn vơi Tuần hoàn năm tháng đất trời TINH KỲ, KỲ HẠN đúng lời hẹn xưa.”
Câu ví dụ với từ “延期”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
针对部分受极端恶劣气候与深海作业条件限制的基础科考专项,评审专家委员会依法批准了合理的科研周期延期申请。
Zhēn duì bù fèn shòu jí duān è liè qì hòu yǔ shēn hǎi zuò yè tiáo jiàn xiàn zhì de jī chǔ kē kǎo zhuān xiàng, píng shěn zhuān jiā wěi yuán huì yī fǎ pī zhǔn le hé lǐ de kē yán zhōu qī yán qī shēn qǐng.
“Nhắm vào một số đề án khảo sát khoa học cơ bản bị hạn chế bởi điều kiện thao tác dưới biển sâu và khí hậu khắc nghiệt cực đoan, hội đồng chuyên gia đánh giá theo quy định pháp luật đã phê chuẩn đơn xin gia hạn hoãn lại chu kỳ nghiên cứu khoa học hợp lý.”
The review committee approved reasonable extension requests for deep-sea research projects restricted by extreme weather conditions.
深刻领悟“延期”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yán qī ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “延期” (hoãn lại, gia hạn thời gian, dời ngày - DIÊN KỲ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "延期" (hoãn lại, gia hạn thời gian, dời ngày) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “延期” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn