幅度: biên độ, mức độ (tăng giảm), quy mô dao động
Nghĩa tiếng Anh (English): range, margin, amplitude, extent
Nét viết & luyện viết chữ 幅度
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÚC (幅): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 幅度 (PHÚC ĐỘ: biên độ, mức độ (tăng giảm), quy mô dao động).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bức, tấm (tranh, cờ, khẩu hiệu)
Chữ PHÚC (幅): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 幅度 (PHÚC ĐỘ: biên độ, mức độ (tăng giảm), quy mô dao động).
độ (nhiệt độ, góc, cồn); mức độ; trải qua
Chữ ĐỘ (度): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 态度 (THÁI ĐỘ: thái độ, quan điểm), 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ).
Câu ví dụ với từ “幅度”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
随着高新技术产业投资力度的加大,战略性新兴产业增加值占GDP比重呈现出大幅度提升的良好态势。
Suí zhe gāo xīn jì shù chǎn yè tóu zī lì dù de jiā dà, zhàn lüè xìng xīn xīng chǎn yè zēng jiā zhí zhàn GDP bǐ zhòng chéng xiàn chū dà fú dù tí shēng de liáng hǎo tài shì.
“Cùng với sự gia tăng mạnh mẽ nguồn vốn đầu tư vào ngành công nghệ cao, tỷ trọng giá trị gia tăng của các ngành công nghiệp mới nổi mang tính chiến lược trong GDP đã hiện ra xu thế tăng trưởng tích cực với biên độ rất lớn.”
With rising investments in high-tech, the share of strategic emerging industries in GDP grew by a substantial margin.
深刻领悟“幅度”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ fú dù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “幅度” (biên độ, mức độ (tăng giảm), quy mô dao động - BỨC ĐỘ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "幅度" (biên độ, mức độ (tăng giảm), quy mô dao động) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “幅度” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn