常用
Minh họa từ vựng 常用
chángyòng HÁN VIỆT: THƯỜNG DỤNG

常用: thông dụng, hay dùng, thường dùng

thông dụng hay dùng thường dùng

Nghĩa tiếng Anh (English): commonly used, in common use

Nét viết & luyện viết chữ 常用

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 常

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên cao chữ THƯỢNG (尚) rạng ngời Dưới tấm khăn CÂN (巾) chẳng rời ngày đêm Việc làm thường nhật ấm êm Kiên trì thường xuyên vững bền dài lâu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

常
cháng THƯỜNG

thường, thường xuyên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên cao chữ THƯỢNG (尚) rạng ngời Dưới tấm khăn CÂN (巾) chẳng rời ngày đêm Việc làm thường nhật ấm êm Kiên trì thường xuyên vững bền dài lâu.”

用
yòng DỤNG

sử dụng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Vòng ngoài bộ QUYNH (冂) bao quanh, Trong hai nét NHỊ (二) sổ nhanh giữa lòng. Chiếc thùng múc nước suối trong, Đem ra sử DỤNG (用) lập công mỗi ngày.”

Câu ví dụ với từ “常用”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这本汉字速查词典精选了三千多个现代汉语常用字,非常适合初学者随身查阅。

Zhè běn hàn zì sù chá cí diǎn jīng xuǎn le sān qiān duō gè xiàn dài hàn yǔ cháng yòng zì, fēi cháng shì hé chū xué zhě suí shēn chá yuè.

“Cuốn từ điển tra nhanh chữ Hán này đã chọn lọc hơn ba ngàn chữ Hán thông dụng thường dùng trong tiếng Hán hiện đại, rất thích hợp cho người mới học mang theo bên mình để tra cứu.”

This pocket dictionary selects over 3,000 commonly used Chinese characters, ideal for beginners to consult.

Từ “常用” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →