就读 Phồn thể: 就讀
Minh họa từ vựng 就读
jiùdú HÁN VIỆT: TỰU ĐỘC

就读: theo học tại, học tập tại trường

theo học tại học tập tại trường

Nghĩa tiếng Anh (English): to attend school, to study at (university/college)

Nét viết & luyện viết chữ 就读

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 就

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái KINH (京) đô lầu cao Bên phải VƯU (尤) tú biết bao anh tài Hướng về đích lớn tương lai Thành tựu rực rỡ làm ngay tức thì.” — Chữ TỰU (就) là chữ hội ý kiêm hình thanh, bên trái là chữ KINH (京 - tòa đài cao lớn nơi kinh đô, gồm bộ ĐẦU 亠, KHẨU 口, TIỂU 小) và bên phải là chữ VƯU (尤 - vượt trội, có gốc từ bộ UÔNG 尢). Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là hướng về nơi cao ráo, tiến tới kinh thành lập nghiệp, từ đó sinh ra nghĩa thành tựu, nhậm chức. Trong ngữ pháp hiện đại, chữ TỰU dùng làm phó từ chỉ hành động diễn ra ngay lập tức (thì, liền).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

就
jiù TỰU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thì, liền

Bộ 亠 (BỘ ĐẦU • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
京 KINH (Kinh đô, tòa tháp cao lớn trên gò đất (gồm bộ ĐẦU 亠, bộ KHẨU 口 và bộ TIỂU 小).) 尤 VƯU (Đặc biệt, vượt trội, vươn lên cao hơn bình thường, vừa biểu ý vừa biểu âm cổ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái KINH (京) đô lầu cao Bên phải VƯU (尤) tú biết bao anh tài Hướng về đích lớn tương lai Thành tựu rực rỡ làm ngay tức thì.”

Chữ TỰU (就) là chữ hội ý kiêm hình thanh, bên trái là chữ KINH (京 - tòa đài cao lớn nơi kinh đô, gồm bộ ĐẦU 亠, KHẨU 口, TIỂU 小) và bên phải là chữ VƯU (尤 - vượt trội, có gốc từ bộ UÔNG 尢). Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là hướng về nơi cao ráo, tiến tới kinh thành lập nghiệp, từ đó sinh ra nghĩa thành tựu, nhậm chức. Trong ngữ pháp hiện đại, chữ TỰU dùng làm phó từ chỉ hành động diễn ra ngay lập tức (thì, liền).

读
dú ĐỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đọc

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời nói đọc to thành tiếng vang.) 卖 CHỮ MẠI (GIẢN THỂ TỪ THỤC 𧶠) (Trao đổi, bỏ công sức để thu về kho tàng kiến thức uyên bác.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nói lời theo chữ trang kinh Bán đi nông nổi đổi mình tài hoa. Bên NGÔN (讠) chữ MẠI (卖) chuyên cần, Chữ ĐỘC (读) đọc sách muôn phần mở mang.”

Chữ ĐỘC (读/讀) là chữ hình thanh, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Thục (trao đổi, liên tục). Đọc sách là cuộc đối thoại vượt thời gian giữa người đọc với các bậc thánh hiền, đọc để thông tỏ đạo lý làm người.

Câu ví dụ với từ “就读”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在两院院士领衔的基础科学拔尖创新人才培养基地班就读的青年学子,早早进入国家重点实验室参与大科学装置实战攻关。

Zài liǎng yuàn yuàn shì lǐng xián de jī chǔ kē xué bá jiān chuàng xīn rén cái péi yǎng jī dì bān jiù dú de qīng nián xué zǐ, zǎo zǎo jìn rù guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì cān yù dà kē xué zhuāng zhì shí zhàn gōng guān.

“Các học trò trẻ học tập theo học tại lớp cơ sở bồi dưỡng nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng khoa học cơ bản do các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm dẫn dắt đã sớm tiến vào Phòng thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia tham gia vượt khó thực chiến thiết bị khoa học lớn.”

Students attending the elite basic science program led by academicians joined national lab projects at an early stage.

Từ “就读” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →