小声 Phồn thể: 小聲
Minh họa từ vựng 小声
xiǎoshēng HÁN VIỆT: TIỂU THANH

小声: nhỏ tiếng, thì thầm khẽ giọng

nhỏ tiếng thì thầm khẽ giọng

Nghĩa tiếng Anh (English): in a low voice, quietly, whisper

Nét viết & luyện viết chữ 小声

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 小

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét sổ móc giữa dòng Hai chấm hai phía trông vòng nhỏ xinh TIỂU là bé nhỏ, gọn mình TIỂU TÂM cẩn thận việc mình mới nên.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

小
xiǎo TIỂU

nhỏ, bé

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét sổ móc giữa dòng Hai chấm hai phía trông vòng nhỏ xinh TIỂU là bé nhỏ, gọn mình TIỂU TÂM cẩn thận việc mình mới nên.”

声
shēng THANH

âm thanh, tiếng vang; tiếng (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “小声”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在图书馆自习室里,同学们都自觉小声交谈,共同维护安静专注的学习氛围。

Zài tú shū guǎn zì xí shì lǐ, tóng xué men dōu zì jué xiǎo shēng jiāo tán, gòng tóng wéi hù ān jìng zhuān zhù de xué xí fēn wéi.

“Trong phòng tự học của thư viện, các bạn học sinh đều tự giác nói chuyện nhỏ tiếng khẽ giọng, cùng nhau giữ gìn bầu không khí học tập tập trung và yên tĩnh.”

In the library study room, students conscientiously spoke in a low voice to maintain a quiet study environment.

Từ “小声” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →