媒体 Phồn thể: 媒體
Minh họa từ vựng 媒体
méi tǐ HÁN VIỆT: MÔI THỂ

媒体: truyền thông, cơ quan thông tấn báo chí

truyền thông cơ quan thông tấn báo chí

Nghĩa tiếng Anh (English): media, news media, mass media

Nét viết & luyện viết chữ 媒体

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 媒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÔI (媒): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 甘 (CAM) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 媒介 (MÔI GIỚI: môi giới, vật trung gian, phương tiện truyền thông), 媒体 (MÔI THỂ: truyền thông, cơ quan thông tấn báo chí).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

媒
méi tǐ MÔI THỂ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

truyền thông, cơ quan thông tấn báo chí

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 甘 CAM (Vị ngọt, đồ ăn ngon ngọt, cam tâm tình nguyện.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ MÔI (媒): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 甘 (CAM) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 媒介 (MÔI GIỚI: môi giới, vật trung gian, phương tiện truyền thông), 媒体 (MÔI THỂ: truyền thông, cơ quan thông tấn báo chí).

体
tǐ THỂ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thân thể; cơ thể

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG (亻) bên cội BẢN (本) nguyên, Cốt cách khỏe mạnh vững bền dài lâu. THÂN THỂ (体) quý giá hàng đầu, Biết thương biết hiểu nghĩa sâu tình đầy.”

Chữ THỂ (体, phồn thể 體) là chữ hội ý; ở dạng phồn thể (體), chữ gồm bộ CỐT (骨 - xương cốt) và chữ LỄ (豊) biểu thị toàn bộ khung xương và hình hài con người, còn ở dạng thông dụng hiện đại (体), chữ kết hợp bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) với chữ BẢN (本 - cội gốc). Cơ thể chính là nền tảng gốc rễ của sự sống con người. Từ nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, chữ THỂ (体) mở rộng thành thể loại, hình thái tổ chức (TẬP THỂ) và sự thấu hiểu, đặt mình vào vị trí người khác (THỂ LƯỢNG).

Câu ví dụ với từ “媒体”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

主流新闻媒体积极创新国际传播话语体系与全媒体传播形态,生动讲好中国科技自立自强与和平发展的时代故事。

Zhǔ liú xīn wén méi tǐ jī jí chuàng xīn guó jì chuán bō huà yǔ tǐ xì yǔ quán méi tǐ chuán bō xíng tài, shēng dòng jiǎng hǎo zhōng guó kē jì zì lì zì qiáng yǔ hé píng fā zhǎn de shí dài gù shì.

“Các cơ quan thông tấn báo chí truyền thông dòng chính tích cực đổi mới hệ thống diễn ngôn truyền thông quốc tế cùng các hình thái truyền thông đa phương tiện toàn diện, kể thật sinh động những câu chuyện thời đại về tự chủ tự cường khoa học công nghệ và phát triển hòa bình của Trung Quốc.”

Mainstream media innovate international communication forms, vividly telling stories of sci-tech self-reliance and peaceful growth.

Ví dụ #2

深刻领悟“媒体”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ méi tǐ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “媒体” (truyền thông, cơ quan thông tấn báo chí - MÔI THỂ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "媒体" (truyền thông, cơ quan thông tấn báo chí) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “媒体” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →