大礼堂
Minh họa từ vựng 大礼堂
dà lǐtáng HÁN VIỆT: ĐẠI LỄ ĐƯỜNG

大礼堂: đại lễ đường (Đại sảnh lớn dùng để tổ chức các buổi lễ trọng đại hoặc hội nghị lớn)

đại lễ đường (Đại sảnh lớn dùng để tổ chức các buổi lễ trọng đại hoặc hội nghị lớn)

Nét viết & luyện viết chữ 大礼堂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 大

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

大
dà / dài ĐẠI

to, lớn, rộng, người lớn (dà); bác sĩ — trong 大夫 (dài)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.”

礼
lǐ LỄ

lễ, lễ nghi, lễ nghĩa; quà tặng lễ vật

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn thờ thắp nén nhang thơm Nguyện cầu lễ độ sớm hôm vẹn tròn. Bên THỊ (礻) nét ẤT (乚) kính dâng, Chữ LỄ (礼) hiếu nghĩa muôn phần đoan trang.”

堂
táng ĐƯỜNG

hội trường; văn phòng chính phủ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “大礼堂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

今天下午,在大礼堂举行开学典礼。

Jīntiān xiàwǔ, zài dà lǐtáng jǔxíng kāixué diǎnlǐ

“Chiều nay, lễ khai giảng sẽ được tổ chức tại khán phòng.”

Từ “大礼堂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →