塑料: nhựa, chất dẻo
Nghĩa tiếng Anh (English): plastic, plastics, synthetic resin
Nét viết & luyện viết chữ 塑料
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỐ (塑): thuộc bộ THỔ (土), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 屮 (TRIỆT) + 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 雕塑 (ĐIÊU TỐ: điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng), 塑造 (TỐ TẠO: nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhựa, chất dẻo
Chữ TỐ (塑): thuộc bộ THỔ (土), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 屮 (TRIỆT) + 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 雕塑 (ĐIÊU TỐ: điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng), 塑造 (TỐ TẠO: nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng).
nguyên liệu, vật liệu; thức ăn gia súc; dự liệu, đoán trước
Chữ LIỆU (料): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 材料 (TÀI LIỆU: tài liệu, vật liệu), 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 饮料 (ẨM LIỆU: đồ uống, nước giải khát), 原料 (NGUYÊN LIỆU: nguyên liệu, vật liệu thô).
Câu ví dụ với từ “塑料”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家全面推广使用全生物可降解新型环保材料,有序替代传统难以降解的一次性不可降解塑料制品。
Guó jiā quán miàn tuī guǎng shǐ yòng quán shēng wù kě jiàng jiě xīn xíng huán bǎo cái liào, yǒu xù tì dài chuán tǒng nán yǐ jiàng jiě de yí cì xìng bù kě jiàng jiě sù liào zhì pǐn.
“Nhà nước nhân rộng toàn diện việc sử dụng vật liệu thân thiện môi trường kiểu mới có thể phân hủy sinh học hoàn toàn, thay thế có trật tự các sản phẩm nhựa đồ chất dẻo dùng một lần khó phân hủy truyền thống.”
The state promotes biodegradable eco-materials to replace traditional non-degradable single-use plastics.
Từ “塑料” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn